Skip to content.
|
Skip to navigation
Log In
Contact Us
Report a Bug
Search Site
Connexions
Sections
Home
Content
Lenses
About Us
Help
MyCNX
You are here:
Home
»
Content
Browse by Language: Tiếng Việt (Vietnamese) unspecified [vi]
Return to Browsing Content
|
Search for Content
(What are
modules
and
collections
?)
Sort by:
Popularity
Language
Revision Date
Title
Type
Results per page:
10
25
100
View:
Detail
|
Compact
|
Statistics
« Previous
10
1
2
3
4
[
5
]
6
7
8
...
83
Next
10
»
Giáo trình kiến trúc máy tính
(col10818)
Authors:
ThS. Võ Văn Chín
,
KS. Phạm Hữu Tài
,
ThS. Nguyễn Hông Vân
Keywords:
Accumulator Register: thanh ghi tích luỹ
,
ALU (Arithmetic And Logic Unit): Bộ tính toán số học và luận lý
,
Assembler: Bộ dịch hợp ngữ
,
CISC (Complex Instruction Set Computer): Máy tính có tập lệnh phức tạp
,
Cluster: các máy tính độc lập được kết nối với nhau thông qua một hệ thống kết nối tốc độ cao, hoạt động như một máy tính thống nhất.
,
Compiler: Trình biên dịch
,
CPU (Central Processing Unit): Bộ xử lý trung tâm
,
CU (Control Unit): Bộ điều khiển
,
DMA (Direct Memory Access): Truy cập bộ nhớ trực tiếp
,
DRAM (Dynamic RAM): RAM động
,
EPIC (Expicitly Parallel Intruction Computing): kỹ thuật xử lý lệnh mức độ song song
,
FSB (Front Side Bus): Bus mặt trước, bus hệ thống
,
General Register: thanh ghi tổng quát
,
I/O (Input/Output): Nhập / Xuất
,
Interrupt: ngắt quãng
,
MIMD (Multiple Instruction Stream, Multiple Data Stream): Máy tính nhiều dòng lệnh, nhiều dòng số liệu.
,
MISD (Multiple Instructions Stream, Single Data Stream):Máy tính nhiều dòng lệnh, một dòng số liệu.
,
Opcode (Operation Code): Mã tác vụ
,
Pipeline: Ống dẫn
,
RAID (Redundant Array of Independent Disks): Mảng các đĩa độc lập và dư thừa.
,
RAM (Random Access Memory): Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên
,
RISC ( Reduced Instruction Set Computer): Máy tính có tập lệnh rút gọn
,
ROM (Read Only Memory): Bộ nhớ chỉ đọc
,
SIMD (Single Instructions Stream, Multiple Data Stream): Máy tính một dòng lệnh, nhiều dòng số liệu.
,
SISD (Single Instructions Stream, Single Data Stream): Máy tính một dòng lệnh, một dòng số liệu.
,
SRAM (Static RAM): RAM tĩnh
,
Stack: Ngăn xếp
,
SuperScalar: Siêu vô hướng
,
System bus: bus hệ thống
,
Virtual Memory: Bộ nhớ ảo
,
VLIW (Very Long Instruction Word): Máy tính có lệnh thật dài
Language:
Tiếng Việt
Popularity:
95.38%
Revised:
2009-07-30
Revisions:
New
Giáo trình KTCT Mác Lê Nin dùng cho khối ngành không chuyên kinh tế quản trị kinh doanh trong các trường ĐH CĐ
(col10919)
Author:
VOCW
Language:
Tiếng Việt
Popularity:
53.97%
Revised:
2009-08-14
Revisions:
New
Giáo trình kỹ thuật khai thác thủy sản B
(col10950)
Author:
VOCW
Institution:
Đại học cần Thơ, khoa Thủy sản
Keywords:
khai thác thủy sản
,
kỹ thuật
Language:
Tiếng Việt
Popularity:
64.09%
Revised:
2009-08-14
Revisions:
New
Giáo trình lịch sử Đảng CSVN dùng trong các trường ĐHCĐ
(col10921)
Author:
VOCW
Language:
Tiếng Việt
Popularity:
72.19%
Revised:
2009-08-14
Revisions:
New
Giáo trình Marketting kỹ nghệ
(col10819)
Author:
TS. Nguyễn Quốc Tuấn
Keywords:
kỹ nghệ
,
marketing
Language:
Tiếng Việt
Popularity:
52.47%
Revised:
2009-07-30
Revisions:
New
Giáo trình môn Nấm học
(col10923)
Authors:
Nguyễn Văn Thành
,
Cao Ngọc Điệp
,
Nguyễn Văn Bá
Keywords:
nấm nang
,
nấm tiếp hợp
,
nấm đãm
Summary:
Nhằm mục đích cung cấp thêm những kiến thức cơ bản để sinh viên học tập tốt môn Lý thuyết NẤM HỌC, Giáo trình được soạn theo thứ tự phân loại của ngành NẤM và có những ví dụ cụ thể những loài nấm tiêu biểu của từng ngành phụ ... Ngọc Điệp
[Expand Summary]
Nhằm mục đích cung cấp thêm những kiến thức cơ bản để sinh viên học tập tốt môn Lý thuyết NẤM HỌC, Giáo trình được soạn theo thứ tự phân loại của ngành NẤM và có những ví dụ cụ thể những loài nấm tiêu biểu của từng ngành phụ (hay lớp) trong đó mô tả tương đối đầy đủ những đặc điểm sinh học của mỗi nhóm nấm thông qua những dạng khuẩn ty, cọng mang túi (bọc) bào tử, các loại bào tử, tóm tắt những vòng đời với những đặc tính sinh sản hữu tính.... tiêu biểu và nêu lên những khác biệt rỏ rệt giữa các ngành phụ (lớp) để sinh viên có thể so sánh và nhận biết sự khác nhau giữa các giống trong một họ hay giữa các lớp trong ngành. Giáo trình NẤM HỌC được soạn tương đối chi tiết để sinh viên Đại học và cả học viên Cao học các ngành học liên quan tham khảo những thông tin cần thiết đến ngành học. Chúng tôi mong rằng giáo trình sẽ đóng góp được những thông tin cụ thể về môn học này và chắc chắn giáo trình sẽ còn những thiếu sót, chúng tôi hy vọng các đồng nghiệp góp ý để cho giáo trình ngày càng hoàn thiện hơn. Ngoài ra, có những từ được dịch từ các từ điển Sinh học Anh - Việt sẽ gây sự ngộ nhận, chúng tôi đã chú thích phần tiếng Anh. TM. Nhóm biên soạn PGs. Ts. Cao Ngọc Điệp
[Collapse Summary]
Language:
Tiếng Việt
Popularity:
87.88%
Revised:
2009-08-14
Revisions:
New
Giáo trình ngắt mạch trong hệ thống điện
(col10820)
Authors:
PGS. TS. Lê Kim Hùng
,
Ths. Đoàn Ngọc Minh Tú
Summary:
PGS. TS. Lê Kim Hùng, Ths. Đoàn Ngọc Minh Tú Trường đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng
Language:
Tiếng Việt
Popularity:
77.40%
Revised:
2009-07-30
Revisions:
New
Giáo trình sinh thái học đồng ruộng
(col10922)
Author:
VOCW
Keywords:
sinh thái học đồng ruộng
Language:
Tiếng Việt
Popularity:
55.38%
Revised:
2009-08-14
Revisions:
New
Giáo trình thiết bị điện
(col10823)
Author:
Lê Thành Bắc
Language:
Tiếng Việt
Popularity:
85.18%
Revised:
2009-07-30
Revisions:
New
Giáo trình tin học căn bản
(col10824)
Author:
Lê Ngọc Khánh
Keywords:
exel
,
powerpoint
,
Tin học căn bản
,
word
Summary:
Trình bày các vấn đề căn bản của nhập môn tin học...
Language:
Tiếng Việt
Popularity:
98.19%
Revised:
2009-07-30
Revisions:
New
« Previous
10
1
2
3
4
[
5
]
6
7
8
...
83
Next
10
»
Popularity is measured as percentile rank of page views/day over all time
My Account
Username
Password
Cookies are not enabled. You must
enable cookies
before you can log in.
Get an account
Forgot your password?
Repository
Total Collections:
1317
Visit a random collection
Total Modules:
21757
Visit a random module