Skip to content.
|
Skip to navigation
Log In
Contact Us
Report a Bug
Search Site
Connexions
Sections
Home
Content
Lenses
About Us
Help
MyCNX
You are here:
Home
»
Content
Browse by Language: Tiếng Việt (Vietnamese) unspecified [vi]
Return to Browsing Content
|
Search for Content
(What are
modules
and
collections
?)
Sort by:
Popularity
Language
Revision Date
Title
Type
Results per page:
10
25
100
View:
Detail
|
Compact
|
Statistics
« Previous
10
1
...
58
59
60
[
61
]
62
63
64
...
83
Next
10
»
Restaurants and Their Services
(m30221)
Author:
Nguyễn Hồng Chí
Keywords:
Restaurants and Their Services
Summary:
Restaurants and Their Services
Language:
Tiếng Việt
Popularity:
18.39%
Revised:
2009-07-22
Revisions:
New
Rơ le
(m29916)
Author:
Lê Thành Bắc
Keywords:
Rơ le
Summary:
Phần này trình bày khái niệm chung về rơ le
Language:
Tiếng Việt
Popularity:
98.63%
Revised:
2009-07-21
Revisions:
New
Sinh học và sự phát triển hoa
(m29914)
Author:
TS. Trần Văn Hâu
Keywords:
sinh học
,
sự phát triển hoa
Summary:
sinh học và sự phát triển hoa
Language:
Tiếng Việt
Popularity:
47.07%
Revised:
2009-07-21
Revisions:
New
Sinh lý đại cương vi sinh vật
(m30701)
Author:
ThS. Lê Xuân Phương
Keywords:
Sinh lý đại cương
,
Vi sinh vật
Summary:
Phần này trình bày về dinh dưỡng của vi sinh vật
Language:
Tiếng Việt
Popularity:
90.42%
Revised:
2009-07-27
Revisions:
New
Sinh trưởng và phát triển của vi sinh vật
(m29921)
Author:
PGS. TSKH. LÊ VĂN HOÀNG
Keywords:
Sinh trưởng, phát triển của vi sinh vật
Summary:
Sinh trưởng là sự tăng kích thước và khối lượng của tế bào, còn phát triển (hoặc sinh sản) là sự tăng số lượng tế bào.
Language:
Tiếng Việt
Popularity:
90.54%
Revised:
2009-07-21
Revisions:
New
situation dans l'espace
(m27476)
Author:
lien My
Keywords:
espace
,
préposition
Summary:
trong ngoại ngữ, giới từ đóng vai trò rất quan trọng. Sau đây chúng tôi xin giới thiệu một số giới từ chỉ vị trí trong không gian.
Subject:
Social Sciences
Language:
Tiếng Việt
Popularity:
52.11%
Revised:
2009-07-07
Revisions:
New
Software Design
(m28936)
Author:
Hung Vo
Keywords:
Software design
,
Sofware engineering
Summary:
This module provides an introduction to the principles and concepts relevant to the software design. It examines the role and context of the design activity as a form of problem-solving process, describes how this is supported by current design methods, and considers the strategies, strengths, limitations, and main domains of application of these methods.
Language:
Tiếng Việt
Popularity:
47.36%
Revised:
2009-07-27
Revisions:
2
Software development process
(m28927)
Author:
Hung Vo
Keywords:
Iterative process
,
Process models
,
Software process
,
Waterfall process
Summary:
A software development process is a structure imposed on the development of a software product. This session introduces several models for such processes, each describing approaches to a variety of tasks or activities that take place during the process.
Language:
Tiếng Việt
Popularity:
91.96%
Revised:
2009-07-27
Revisions:
2
Sql
(m29922)
Author:
CN. Phạm Gia Tiến
Summary:
MỤC ĐÍCH Giới thiệu một hệ CSDL chuẩn, SQL, các thành phần cơ bản của của nó. YÊU CẦU Hiểu các thành phần cơ bản của SQL-92 Hiểu và vận dụng phương pháp "dịch" từ câu vấn tin trong ngôn ngữ tự nhiên sang ngôn ngữ SQL và ngược ... lọc, nó
[Expand Summary]
MỤC ĐÍCH Giới thiệu một hệ CSDL chuẩn, SQL, các thành phần cơ bản của của nó. YÊU CẦU Hiểu các thành phần cơ bản của SQL-92 Hiểu và vận dụng phương pháp "dịch" từ câu vấn tin trong ngôn ngữ tự nhiên sang ngôn ngữ SQL và ngược lại Hiểu và vận dụng cách thêm (xen), xóa dữ liệu SQL là ngôn ngữ CSDL quan hệ chuẩn, gốc của nó được gọi là Sequel. SQL là viết tắt của Structured Query Language. Có nhiều phiên bản của SQL. Phiên bản được trình bày trong giáo trình này là phiên bản chuẩn SQL-92. SQL có các phần sau: • Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu (DDL). DDL của SQL cung cấp các lệnh để định nghĩa các sơ đồ quan hệ, xoá các quan hệ, tạo các chỉ mục, sủa đổi các sơ đồ quan hệ • Ngôn ngữ thao tác dữ liệu tương tác (Interactive DML). IDML bao gồm một ngôn ngữ dựa trên cả đại số quan hệ lẫn phép tính quan hệ bộ. Nó bao hàm các lệnh xen các bộ, xoá các bộ, sửa đổi các bộ trong CSDL • Ngôn ngữ thao tác dữ liệu nhúng (Embedded DML). Dạng SQL nhúng được thiết kế cho việc sử dụng bên trong các ngôn ngữ lập trình mục đích chung (genaral-purpose programming languages) như PL/I, Cobol, Pascal, Fortran, C. • Đinh nghĩa view. DDL SQL cũng bao hàm các lệnh để định nghĩa các view. • Cấp quyền (Authorization). DDL SQL bao hàm cả các lệnh để xác định các quyền truy xuất dến các quan hệ và các view • Tính toàn vẹn (Integrity). DDL SQL chứa các lệnh để xác định các ràng buộc toàn vẹn mà dữ liệu được lưu trữ trong CSDL phải thoả. • Điều khiển giao dịch. SQL chứa các lệnh để xác định bắt đầu và kết thúc giao dịch, cũng cho phép chốt tường minh dữ liệu để điều khiển cạnh tranh Các ví dụ minh hoạ cho các câu lệnh SQL được thực hiện trên các sơ đồ quan hệ sau: • Branch_schema = (Branch_name, Branch_city, Assets): Sơ đồ quan hệ chi nhánh nhà băng gồm các thuộc tính Tên chi nhánh (Branch_name), Thành phố (Branch_city), tài sản (Assets) • Customer_schema = (Customer_name, Customer_street, Customer_city): Sơ đồ quan hệ Khách hàng gồm các thuộc tính Tên khách hàng (Customer_name), phố (Customer_street), thành phố (Customer_city) • Loan_schema = (Branch_name, loan_number, amount): Sơ đồ quan hệ cho vay gồm các thuộc tính Tên chi nhánh, số cho vay (Loan_number), số lượng (Amount) • Borrower_schema = (Customer_name, loan_number): Sơ đồ quan hệ người mượn gồm các thuộc tính Tên khách hàng, số cho vay • Account_schema = (Branch_name, account_number, balance): Sơ đồ quan hệ tài khoản gồm các thuộc tính Tên chi nhánh, số tài khoản (Account_number), số cân đối (Balance: dư nợ/có) • Depositor_schema = (Customer_name, account_number): Sơ đồ người gửi gồm các thuộc tính Tên khách hàng, số tài khoản Cấu trúc cơ sở của một biểu thức SQL gồm ba mệnh đề: SELECT, FROM và WHERE • Mệnh đề SELECT tương ứng với phép chiếu trong đại số quan hệ, nó được sử dụng để liệt kê các thuộc tính mong muốn trong kết quả của một câu vấn tin • Mệnh đề FROM tương ứng với phép tích Đề các , nó nó liệt kê các quan hệ được quét qua trong sự định trị biểu thức • Mệnh đề WHERE tương ứng với vị từ chọn lọc, nó
[Collapse Summary]
Language:
Tiếng Việt
Popularity:
52.45%
Revised:
2009-07-21
Revisions:
New
symbolic và Simulink
(m30705)
Author:
ThS Nguyễn Chí Ngôn
Keywords:
Symbolic, simulink
Summary:
Đây là giáo trình về symbolic và simulink
Language:
Tiếng Việt
Popularity:
49.48%
Revised:
2009-07-27
Revisions:
New
« Previous
10
1
...
58
59
60
[
61
]
62
63
64
...
83
Next
10
»
Popularity is measured as percentile rank of page views/day over all time
My Account
Username
Password
Cookies are not enabled. You must
enable cookies
before you can log in.
Get an account
Forgot your password?
Repository
Total Collections:
1317
Visit a random collection
Total Modules:
21759
Visit a random module