Skip to content Skip to navigation

Connexions

You are here: Home » Content » Mảng

Navigation

Recently Viewed

This feature requires Javascript to be enabled.
 

Mảng

Module by: Thu Nguyen. E-mail the author

Summary: Mảng

DỮ LIỆU KIỂU MẢNG (ARRAY)

 

 

I. KHAI BÁO MẢNG

Cú pháp:

     TYPE    <Kiểu mảng> = ARRAY [chỉ số] OF <Kiểu dữ liệu>;

     VAR      <Biến mảng>:<Kiểu mảng>;

hoặc khai báo trực tiếp:

     VAR      <Biến mảng> : ARRAY [chỉ số] OF <Kiểu dữ liệu>;

Ví dụ:

     TYPE    Mangnguyen = Array[1..100] of Integer;

                   Matrix = Array[1..10,1..10] of Integer;

                   MangKytu = Array[Byte] of Char;

     VAR      A: Mangnguyen;

                   M: Matrix;

                   C: MangKytu;

hoặc:

     VAR      A: Array[1..100] of Integer;

                   C: Array[Byte] of Char;

 

II. XUẤT NHẬP TRÊN DỮ LIỆU KIỂU MẢNG

     - Để truy cập đến phần tử thứ k trong mảng một chiều A, ta sử dụng cú pháp: A[k].

     - Để truy cập đến phần tử (i,j) trong mảng hai chiều M, ta sử dụng cú pháp: M[i,j].

     - Có thể sử dụng các thủ tục READ(LN)/WRITE(LN) đối với các phần tử của biến kiểu mảng.

 

BÀI TẬP MẪU

 

Bài tập 1:    Viết chương trình tìm giá trị lớn nhất của một mảng chứa các số nguyên gồm N phần tử.

Ý tưởng:

     - Cho số lớn nhất là số đầu tiên: Max:=a[1].

     - Duyệt qua các phần tử a[i], với i chạy từ 2 tới N: Nếu a[i]>Max thì thay Max:=a[i];

 

Uses Crt;

Type Mang = ARRAY[1..50] Of Integer;

Var  A:Mang;

        N,i,Max:Integer;

Begin

    {Nhập mảng}

    Write(‘Nhap N=’); Readln(N);

    For i:=1 To N Do

        Begin

           Write(‘A[‘,i,’]=’); Readln(A[i]);

        End;

    {Tìm phần tử lớn nhất}

    Max:=A[1];

    For i:=2 To N Do

        If Max<A[i] Then Max:=A[i];

    {In kết quả ra màn hình}

    Writeln(‘Phan tu lon nhat cua mang: ’, Max);

    Readln;

End.

 

Bài tập 2:    Viết chương trình tính tổng bình phương của các số âm trong một mảng gồm N phần tử.

Ý tưởng:

     Duyệt qua tất cả các phần tử A[i] trong mảng: Nếu A[i]<0 thì cộng dồn (A[i])2 vào biến S.

 

Uses Crt;

Type Mang = ARRAY[1..50] Of Integer;

Var  A:Mang;

        N,i,S:Integer;

Begin

    {Nhập mảng}

    Write(‘Nhap N=’); Readln(N);

    For i:=1 To N Do

        Begin

           Write(‘A[‘,i,’]=’); Readln(A[i]);

        End;

    {Tính tổng}

    S:=0;

    For i:=1 To N Do

        If A[i]<0 Then S:=S+A[i]*A[i];

    {In kết quả ra màn hình}

    Writeln(‘S= ’, S);

    Readln;

End.

 

Bài tập 3: Viết chương trình nhập vào một mảng gồm N số nguyên. Sắp xếp lại mảng theo thứ tự tăng dần và in kết quả ra màn hình.

Ý tưởng:

     Cho biến i chạy từ 1 đến N-1, đồng thời cho biến j chạy từ i+1 đến N: Nếu A[i]>A[j] thì đổi chổ A[i], A[j].

 

Uses Crt;

Type Mang = ARRAY[1..50] Of Integer;

Var  A:Mang;

        N,i,j,Tam:Integer;

Begin

    {Nhập mảng}

    Write(‘Nhap N=’); Readln(N);

    For i:=1 To N Do

        Begin

           Write(‘A[‘,i,’]=’); Readln(A[i]);

        End;

    {Sắp xếp}

    For i:=1 To N-1 Do

        For j:=i+1 To N Do

           If A[i]>A[j] Then

               Begin

                   Tam:=A[i]; A[i]:=A[j]; A[j]:=Tam;

               End;

    {In kết quả ra màn hình}

    Writeln(‘Ket qua sau khi sap xep:’);

    For i:=1 To N Do Write(A[i]:5);

    Readln;

End.

 

Bài tập 4: Viết chương trình nhập vào một mảng A gồm N số nguyên và nhập thêm vào một số nguyên X. Hãy kiểm tra xem phần tử X có trong mảng A hay không?

Ý tưởng:

     Dùng thuật toán tìm kiếm tuần tự. So sánh x với từng phần tử của mảng A. Thuật toán dừng lại khi x=A[i] hoặc i>N.

     Nếu x=A[i] thì vị trí cần tìm là i, ngược lại thì kết quả tìm là 0 (không tìm thấy).

 

Uses Crt;

Type Mang = ARRAY[1..50] Of Integer;

Var  A:Mang;

        N,i,x:Integer;

 

Function TimKiem(x, N: Integer; A:Mang):Integer;

Var i:Integer;

    Begin

        I:=1;

        While (I <= N) and (X<>A[I]) do I:=I+1;

        If I <= N Then Timkiem:=I  Else Timkiem:=0;

    End;

 

Begin

    {Nhập mảng}

    Write(‘Nhap N=’); Readln(N);

    For i:=1 To N Do

        Begin

           Write(‘A[‘,i,’]=’); Readln(A[i]);

        End;

    Write(‘Nhap X=’); Readln(x);

    {Kết quả tìm kiếm}

    If TimKiem(X,N,A)<>0 Then

        Writeln(‘Vi tri cua X trong mang la:’, TimKiem(X,N,A))

    Else Writeln(‘X khong co trong mang.’);

    Readln;

End.

 

Bài tập 5: Giả sử mảng A đã được sắp xếp theo thứ tự tăng dần. Viết hàm để kiểm tra xem phần tử X có trong mảng A hay không?

Ý tưởng:

     So sánh x với phần tử ở giữa mảng A[giua]. Nếu x=A[giua] thì dừng (vị trí cần tìm là chỉ số của phần tử giữa của mảng). Ngược lại, nếu  x>A[giua] thì tìm ở đoạn sau của mảng [giua+1,cuoi], ngược lại thì tìm ở đoạn đầu của mảng [dau,giua-1].

Sau đây là hàm cài đặt cho thuật toán này:

Function TimKiemNhiPhan(X, N: Integer; A: Mang):Integer;

Var  dau,cuoi,giua:Integer;

        Found:Boolean;

Begin

    dau:=1; {điểm mút trái của khoảng tìm kiếm}

    cuoi:=N; {điểm mút phải của khoảng tìm kiếm}

    Found:=False; {chưa tìm thấy}

    While (dau <=cuoi) and (Not Found) Do

        Begin

           giua:=(dau + cuoi) Div 2;

           If  X = A[giua] Then Found:=True {đã tìm thấy}

           Else

               If X > A[giua] Then dau:=giua+1

               Else cuoi:=giua-1;

        End;

    If Found Then TimKiemNhiPhan:= giua Else TimKiemNhiPhan:=0;

End;

 

Bài tập 6: Cho một mảng 2 chiều A cấp mxn gồm các số nguyên và một số nguyên x. Viết chương trình thực hiện các công việc sau:

     a/ Đếm số lần xuất hiện của x trong A và vị trí của chúng.

     b/ Tính tổng các phần tử lớn nhất của mỗi dòng.

 

Uses Crt;

Type Mang = ARRAY[1..10,1..10] Of Integer;

Var  A:Mang;

        m,n,i,j,x,dem,S,max:Integer;

Begin

    {Nhập ma trận}

    Write(‘Nhap số dòng m=’); Readln(m);

    Write(‘Nhap số cột n=’); Readln(n);

    For i:=1 To m Do

        For j:=1 To n Do

           Begin

               Write(‘A[‘,i,j,’]=’); Readln(A[i,j]);

           End;

    {Nhập x}

    Write(‘Nhap x=’); Readln(x);

    {Đếm số lãn xuất hiện của x và vị trí của x}

    dem:=0;

    Writeln(‘Vi tri cua x trong mang A: ‘);

    For i:=1 To m Do

        For j:=1 To n Do  

           If x=A[i,j] Then

               Begin

                   Write(i,j,’ ; ‘);

                   dem:=dem+1;

               End;

    Writeln(‘So lan xuat hien cua x trong mang A la: ‘,dem);

    {Tính tổng các phần tử lớn nhất của mỗi dòng}

    S:=0;

    For i:=1 To m Do {duyệt qua từng dòng}

        Begin

           {Tìm phần tử lớn nhất của dòng thứ i}

           Max:=A[i,1];

           For j:=2 To n Do   {duyệt từng phần tử của dòng thứ i}

               If max<A[i,j] Then max:=A[i,j];

           {Cộng max vào biến S}

           S:=S+max;

        End;

    Writeln(‘Tong cac phan tu lon nhat cua moi dong la: ‘,S);

    Readln;

End.

 

 

 

Content actions

Download module as:

PDF | EPUB (?)

What is an EPUB file?

EPUB is an electronic book format that can be read on a variety of mobile devices.

Downloading to a reading device

For detailed instructions on how to download this content's EPUB to your specific device, click the "(?)" link.

| More downloads ...

Add module to:

My Favorites (?)

'My Favorites' is a special kind of lens which you can use to bookmark modules and collections. 'My Favorites' can only be seen by you, and collections saved in 'My Favorites' can remember the last module you were on. You need an account to use 'My Favorites'.

| A lens I own (?)

Definition of a lens

Lenses

A lens is a custom view of the content in the repository. You can think of it as a fancy kind of list that will let you see content through the eyes of organizations and people you trust.

What is in a lens?

Lens makers point to materials (modules and collections), creating a guide that includes their own comments and descriptive tags about the content.

Who can create a lens?

Any individual member, a community, or a respected organization.

What are tags? tag icon

Tags are descriptors added by lens makers to help label content, attaching a vocabulary that is meaningful in the context of the lens.

| External bookmarks