Trong thực hành dự báo thủy văn biển cũng như trong dự báo khí tượng sử dụng rộng rãi cách biểu thị giải tích các trường thủy văn, khí tượng dưới dạng các hàm của toạ độ. Phương pháp thường được sử dụng nhất là khai triển các trường thành chuỗi của các đa thức hoặc các hàm trực giao, thí dụ các đa thức trực giao của Chebưsev, các hàm trực giao tự nhiên của Bagrov. Trong dự báo thủy văn biển N.A. Belinxki và M.I. Glagoleva là những người đầu tiên sử dụng các phương pháp này.
Khi khai triển theo các đa thức Chebưsev một đường cong hay một trường yếu tố khí tượng thủy văn cần nghiên cứu được biểu diễn dưới dạng tổng của các đường cong hay trường đơn giản, mỗi đường cong hay trường đơn giản ấy đặc trưng cho những nét riêng biệt của phân bố thực.
Khai triển hàm một biến thành chuỗi theo các đa thức trực giao Chebưsev có dạng
f(x)=A0ϕ0+A1ϕ1+A2ϕ2+...+Aiϕif(x)=A0ϕ0+A1ϕ1+A2ϕ2+...+Aiϕi size 12{f \( x \) =A rSub { size 8{0} } ϕ rSub { size 8{0} } +A rSub { size 8{1} } ϕ rSub { size 8{1} } +A rSub { size 8{2} } ϕ rSub { size 8{2} } + "." "." "." +A rSub { size 8{i} } ϕ rSub { size 8{i} } } {}, (3.1)
trong đó
Ai−Ai− size 12{A rSub { size 8{i} } - {}} {} các hệ số khai triển,
ϕi−ϕi− size 12{ϕ rSub { size 8{i} } - {}} {} các đa thức biểu diễn các hàm parabôn bậc
i(i=1,2,...,n)i(i=1,2,...,n) size 12{i`` \( i=1,2, "." "." "." ,n \) } {},
ϕ0=1ϕ0=1 size 12{ϕ rSub { size 8{0} } =1} {},
ϕ1=x−n+12ϕ1=x−n+12 size 12{ϕ rSub { size 8{1} } =x - { {n+1} over {2} } } {},
ϕ2=ϕ12−n2−112ϕ2=ϕ12−n2−112 size 12{ϕ rSub { size 8{2} } =ϕ rSub { size 8{1} } rSup { size 8{2} } - { {n rSup { size 8{2} } - 1} over {"12"} } } {}. (3.2)
Công thức để tính các đa thức bậc bất kỳ có dạng
ϕk+1=ϕ1ϕk−k2(n2−k2)4(4k2−1)ϕk−1ϕk+1=ϕ1ϕk−k2(n2−k2)4(4k2−1)ϕk−1 size 12{ϕ rSub { size 8{k+1} } =ϕ rSub { size 8{1} } ϕ rSub { size 8{k} } - { {k rSup { size 8{2} } \( n rSup { size 8{2} } - k rSup { size 8{2} } \) } over {4 \( 4k rSup { size 8{2} } - 1 \) } } ϕ rSub { size 8{k - 1} } } {}, (3.3)
Bảng 3: Bảng 3.3. Các đa thức Chebưsev ứng với n khác nhau
| |
|
|
n
=
11
n
=
11
size 12{ size 9{n="11"}} {}
|
|
|
|
|
x
x
size 12{ size 9{x}} {}
|
ϕ
1
ϕ
1
size 12{ size 9{ϕ rSub { size 8{1} } }} {}
|
ϕ
2
ϕ
2
size 12{ size 9{ϕ rSub { size 8{2} } }} {}
|
ϕ
3
ϕ
3
size 12{ size 9{ϕ rSub { size 8{3} } }} {}
|
ϕ
4
ϕ
4
size 12{ size 9{ϕ rSub { size 8{4} } }} {}
|
ϕ
5
ϕ
5
size 12{ size 9{ϕ rSub { size 8{5} } }} {}
|
ϕ
6
ϕ
6
size 12{ size 9{ϕ rSub { size 8{6} } }} {}
|
| 1 |
-5 |
15 |
-30 |
6 |
-3 |
15 |
| 2 |
-4 |
6 |
6 |
-6 |
6 |
-48 |
| 3 |
-3 |
-1 |
22 |
-6 |
1 |
29 |
| 4 |
-2 |
-6 |
23 |
-1 |
-4 |
36 |
| 5 |
-1 |
-9 |
14 |
4 |
-4 |
-12 |
| 6 |
0 |
-10 |
0 |
6 |
0 |
-10 |
| 7 |
1 |
-9 |
-14 |
4 |
4 |
-12 |
| 8 |
2 |
-6 |
-23 |
-1 |
4 |
36 |
| 9 |
3 |
-1 |
-22 |
-6 |
-1 |
29 |
| 10 |
4 |
6 |
-6 |
-6 |
-6 |
-48 |
| 11 |
5 |
15 |
30 |
6 |
3 |
15 |
|
∑
ϕ
2
∑
ϕ
2
size 12{ Sum { size 9{ϕ rSup { size 8{2} } }} } {}
|
110 |
858 |
4290 |
286 |
156 |
11220 |
Bảng 4
| |
|
|
n
=
12
n
=
12
size 12{ size 9{n="12"}} {}
|
|
|
|
|
x
x
size 12{ size 9{x}} {}
|
ϕ
1
ϕ
1
size 12{ size 9{ϕ rSub { size 8{1} } }} {}
|
ϕ
2
ϕ
2
size 12{ size 9{ϕ rSub { size 8{2} } }} {}
|
ϕ
3
ϕ
3
size 12{ size 9{ϕ rSub { size 8{3} } }} {}
|
ϕ
4
ϕ
4
size 12{ size 9{ϕ rSub { size 8{4} } }} {}
|
ϕ
5
ϕ
5
size 12{ size 9{ϕ rSub { size 8{5} } }} {}
|
ϕ
6
ϕ
6
size 12{ size 9{ϕ rSub { size 8{6} } }} {}
|
| 1 |
-5,5 |
55 |
-33 |
33 |
-33 |
11 |
| 2 |
-4,5 |
25 |
3 |
-27 |
57 |
-31 |
| 3 |
-3,5 |
1 |
21 |
-33 |
21 |
11 |
| 4 |
-2,5 |
-17 |
25 |
-13 |
-29 |
25 |
| 5 |
-1,5 |
-29 |
19 |
12 |
-44 |
4 |
| 6 |
-0,5 |
-35 |
7 |
28 |
-20 |
-20 |
| 7 |
0,5 |
-35 |
-7 |
28 |
20 |
-20 |
| 8 |
1,5 |
-29 |
-19 |
12 |
44 |
4 |
| 9 |
2,5 |
-17 |
-25 |
-13 |
29 |
25 |
| 10 |
3,5 |
1 |
-21 |
-33 |
-21 |
11 |
| 11 |
4,5 |
25 |
3 |
-27 |
-57 |
-31 |
| 12 |
5,5 |
55 |
33 |
33 |
33 |
11 |
|
∑
ϕ
2
∑
ϕ
2
size 12{ Sum { size 9{ϕ rSup { size 8{2} } }} } {}
|
572 |
12012 |
5148 |
8008 |
15912 |
4488 |
Bảng 5
| |
|
|
n
=
13
n
=
13
size 12{ size 9{n="13"}} {}
|
|
|
|
|
x
x
size 12{ size 9{x}} {}
|
ϕ
1
ϕ
1
size 12{ size 9{ϕ rSub { size 8{1} } }} {}
|
ϕ
2
ϕ
2
size 12{ size 9{ϕ rSub { size 8{2} } }} {}
|
ϕ
3
ϕ
3
size 12{ size 9{ϕ rSub { size 8{3} } }} {}
|
ϕ
4
ϕ
4
size 12{ size 9{ϕ rSub { size 8{4} } }} {}
|
ϕ
5
ϕ
5
size 12{ size 9{ϕ rSub { size 8{5} } }} {}
|
ϕ
6
ϕ
6
size 12{ size 9{ϕ rSub { size 8{6} } }} {}
|
| 1 |
-6 |
22 |
-11 |
99 |
-22 |
22 |
| 2 |
-5 |
11 |
0 |
-66 |
33 |
-55 |
| 3 |
-4 |
2 |
6 |
-96 |
18 |
8 |
| 4 |
-3 |
-5 |
8 |
-54 |
-11 |
43 |
| 5 |
-2 |
-10 |
7 |
11 |
-26 |
22 |
| 6 |
-1 |
-13 |
4 |
64 |
-20 |
-20 |
| 7 |
0 |
-14 |
0 |
84 |
0 |
-40 |
| 8 |
1 |
-13 |
-4 |
64 |
20 |
-20 |
| 9 |
2 |
-10 |
-7 |
11 |
26 |
22 |
| 10 |
3 |
-5 |
-8 |
-54 |
11 |
43 |
| 11 |
4 |
2 |
-6 |
-96 |
-18 |
8 |
| 12 |
5 |
11 |
0 |
-66 |
-33 |
-55 |
| 13 |
6 |
22 |
11 |
99 |
22 |
22 |
|
∑
ϕ
2
∑
ϕ
2
size 12{ Sum { size 9{ϕ rSup { size 8{2} } }} } {}
|
182 |
2002 |
572 |
68068 |
6188 |
14212 |
trong đó
n−n− size 12{n - {}} {} số điểm tại đó cho giá trị của hàm,
x−x− size 12{x - {}} {} số hiệu của điểm nhận các trị số 1, 2, 3, ...,
nn size 12{n} {}.
Những giá trị của các đa thức Chebưsev với những trường hợp
n=11,12,13n=11,12,13 size 12{n="11", "12", "13"} {} được ghi trong bảng 3.3.
Những hệ số khai triển được xác định theo những giá trị cho trước của hàm và các đa thức
Ai=∑x=1nf(x)ϕi(x)∑x=1nϕi2(x).Ai=∑x=1nf(x)ϕi(x)∑x=1nϕi2(x). size 12{A rSub { size 8{i} } = { { Sum cSub { size 8{x=1} } cSup { size 8{n} } {f \( x \) ϕ rSub { size 8{i} } \( x \) } } over { Sum cSub { size 8{x=1} } cSup { size 8{n} } {ϕ rSub { size 8{i} } rSup { size 8{2} } \( x \) } } } "." } {} (3.4)
Số hạng thứ nhất của chuỗi (3.1)
A0ϕ0A0ϕ0 size 12{A rSub { size 8{0} } ϕ rSub { size 8{0} } } {} đặc trưng cho trị số trung bình số học của hàm
f(x)f(x) size 12{f \( x \) } {} tại
nn size 12{n} {} điểm, số hạng thứ hai của chuỗi
(A1ϕ1)−(A1ϕ1)− size 12{ \( A rSub { size 8{1} } ϕ rSub { size 8{1} } \) - {}} {} thể hiện đường thẳng, các số hạng tiếp sau - các parabôn bậc
ii size 12{i} {} (hình 3.1). Để khẳng định rằng những hệ số khai triển tính được đã thể hiện đủ chính xác đường cong xuất phát hay chưa ta có thể tiến hành khôi phục lại đường cong đó. Muốn vậy cần tính giá trị của hàm
f(x)f(x) size 12{f \( x \) } {} tại từng điểm của biến
xx size 12{x} {}.
Trong bảng 3.4 và 3.5 trình bày thí dụ khai triển và khôi phục đường cong phân bố thẳng đứng của nhiệt độ nước
tqttqt size 12{t rSub { size 8{ ital "qt"} } } {}. Trên hình 3.2 dẫn đường cong thực và đường cong khôi phục để so sánh (lấy từ [12]).
Bảng 6: Bảng 3.4. Thí dụ khai triển đường cong theo các đa thức Chebưsev [12]
|
n
n
size 12{ size 9{n}} {}
|
t
qt
t
qt
size 12{ size 9{t rSub { size 8{ ital "qt"} } }} {}
|
ϕ
1
ϕ
1
size 12{ size 9{ϕ rSub { size 8{1} } }} {}
|
tϕ
1
tϕ
1
size 12{ size 9{tϕ rSub { size 8{1} } }} {}
|
ϕ
2
ϕ
2
size 12{ size 9{ϕ rSub { size 8{2} } }} {}
|
tϕ
2
tϕ
2
size 12{ size 9{tϕ rSub { size 8{2} } }} {}
|
ϕ
3
ϕ
3
size 12{ size 9{ϕ rSub { size 8{3} } }} {}
|
tϕ
3
tϕ
3
size 12{ size 9{tϕ rSub { size 8{3} } }} {}
|
ϕ
4
ϕ
4
size 12{ size 9{ϕ rSub { size 8{4} } }} {}
|
tϕ
4
tϕ
4
size 12{ size 9{tϕ rSub { size 8{4} } }} {}
|
ϕ
5
ϕ
5
size 12{ size 9{ϕ rSub { size 8{5} } }} {}
|
tϕ
5
tϕ
5
size 12{ size 9{tϕ rSub { size 8{5} } }} {}
|
ϕ
6
ϕ
6
size 12{ size 9{ϕ rSub { size 8{6} } }} {}
|
tϕ
6
tϕ
6
size 12{ size 9{tϕ rSub { size 8{6} } }} {}
|
| 1 |
11,1 |
-6 |
-66,6 |
22 |
244,2 |
-11 |
-122,1 |
99 |
1098,9 |
-22 |
-244,2 |
22 |
244,2 |
| 2 |
11,1 |
-5 |
-55,5 |
11 |
122,1 |
0 |
0 |
-66 |
-732,6 |
33 |
366,3 |
-55 |
610,5 |
| 3 |
11,1 |
-4 |
-44,4 |
2 |
22,2 |
6 |
66,6 |
-96 |
-1065,6 |
18 |
199,8 |
8 |
88,8 |
| 4 |
11,1 |
-3 |
-33,3 |
-5 |
-55,5 |
8 |
88,8 |
-54 |
-599,4 |
-11 |
-122,1 |
43 |
477,3 |
| 5 |
10,6 |
-2 |
-21,2 |
-10 |
-106,0 |
7 |
74,2 |
11 |
116,6 |
-26 |
-275,6 |
22 |
233,2 |
| 6 |
9,1 |
-1 |
-9,1 |
-13 |
-118,3 |
4 |
36,4 |
64 |
582,4 |
-20 |
-182,0 |
-20 |
-182,0 |
| 7 |
8,1 |
0 |
0 |
-14 |
-113,4 |
0 |
0 |
84 |
680,4 |
0 |
0 |
-40 |
-324,0 |
| 8 |
7,5 |
1 |
7,5 |
-13 |
-97,5 |
-4 |
-30,0 |
64 |
480,0 |
20 |
150,0 |
-20 |
-150,0 |
| 9 |
7,1 |
2 |
14,2 |
-10 |
-71,0 |
-7 |
-49,7 |
11 |
78,1 |
26 |
184,6 |
22 |
156,2 |
| 10 |
6,9 |
3 |
20,7 |
-5 |
-34,5 |
-8 |
-55,2 |
-54 |
-372,6 |
11 |
75,9 |
43 |
296,7 |
| 11 |
6,9 |
4 |
27,6 |
2 |
13,8 |
-6 |
-41,4 |
-96 |
-662,4 |
-18 |
-124,2 |
8 |
55,2 |
| 12 |
6,9 |
5 |
34,5 |
11 |
75,9 |
0 |
0 |
-66 |
-455,4 |
-33 |
-227,7 |
-55 |
-379,5 |
| 13 |
6,9 |
6 |
41,4 |
22 |
151,8 |
11 |
75,9 |
99 |
683,1 |
22 |
151,8 |
22 |
151,8 |
|
∑
∑
size 12{ size 11{ sum }} {}
|
|
|
-84,2 |
|
33,8 |
|
43,5 |
|
-168,5 |
|
-47,4 |
|
57,4 |
A
0
=
8,
80
,
A
1
=
−
84
,
2
182
=
−
0,
4626
,
A
2
=
33
,
8
2002
=
0,
01688
,
A
3
=
43
,
5
572
=
−
0,
07604
,
A
4
=
−
168
,
5
68068
=
−
0,
002475
,
A
5
=
−
47
,
4
6188
=
−
0,
007659
,
A
6
=
57
,
4
14212
=
0,
004038
A
0
=
8,
80
,
A
1
=
−
84
,
2
182
=
−
0,
4626
,
A
2
=
33
,
8
2002
=
0,
01688
,
A
3
=
43
,
5
572
=
−
0,
07604
,
A
4
=
−
168
,
5
68068
=
−
0,
002475
,
A
5
=
−
47
,
4
6188
=
−
0,
007659
,
A
6
=
57
,
4
14212
=
0,
004038
alignl { stack {
size 12{A rSub { size 8{0} } =8,"80"," "A rSub { size 8{1} } = { { - "84",2} over {"182"} } = - 0,"4626"," "A rSub { size 8{2} } = { {"33",8} over {"2002"} } =0,"01688"," A" rSub { size 8{3} } = { {"43",5} over {"572"} } = - 0,"07604"," "A rSub { size 8{4} } = { { - "168",5} over {"68068"} } = - 0,"002475",} {} #
A rSub { size 8{5} } = { { - "47",4} over {"6188"} } = - 0,"007659"," "A rSub { size 8{6} } = { {"57",4} over {"14212"} } =0,"004038" {}
} } {}
Bảng 7: Bảng 3.5. Khôi phục đường cong theo các hệ số khai triển chuỗi Chebưsev [12]
|
n
n
size 12{ size 9{n}} {}
|
A
0
A
0
size 12{ size 9{A rSub { size 8{0} } }} {}
|
A
1
ϕ
1
A
1
ϕ
1
size 12{A rSub { size 8{1} } ϕ rSub { size 8{1} } } {}
|
∑
i
=
0
1
A
1
ϕ
1
∑
i
=
0
1
A
1
ϕ
1
size 12{ Sum cSub { size 8{i=0} } cSup { size 8{1} } {A rSub { size 8{1} } ϕ rSub { size 8{1} } } } {}
|
A
2
ϕ
2
A
2
ϕ
2
size 12{A rSub { size 8{2} } ϕ rSub { size 8{2} } } {}
|
∑
i
=
0
2
A
i
ϕ
i
∑
i
=
0
2
A
i
ϕ
i
size 12{ Sum cSub { size 8{i=0} } cSup { size 8{2} } {A rSub { size 8{i} } ϕ rSub { size 8{i} } } } {}
|
A
3
ϕ
3
A
3
ϕ
3
size 12{A rSub { size 8{3} } ϕ rSub { size 8{3} } } {}
|
∑
i
=
0
3
A
i
ϕ
i
∑
i
=
0
3
A
i
ϕ
i
size 12{ Sum cSub { size 8{i=0} } cSup { size 8{3} } {A rSub { size 8{i} } ϕ rSub { size 8{i} } } } {}
|
A
4
ϕ
4
A
4
ϕ
4
size 12{A rSub { size 8{4} } ϕ rSub { size 8{4} } } {}
|
∑
i
=
0
4
A
i
ϕ
i
∑
i
=
0
4
A
i
ϕ
i
size 12{ Sum cSub { size 8{i=0} } cSup { size 8{4} } {A rSub { size 8{i} } ϕ rSub { size 8{i} } } } {}
|
A
5
ϕ
5
A
5
ϕ
5
size 12{A rSub { size 8{5} } ϕ rSub { size 8{5} } } {}
|
∑
i
=
0
5
A
i
ϕ
i
∑
i
=
0
5
A
i
ϕ
i
size 12{ Sum cSub { size 8{i=0} } cSup { size 8{5} } {A rSub { size 8{i} } ϕ rSub { size 8{i} } } } {}
|
A
6
ϕ
6
A
6
ϕ
6
size 12{A rSub { size 8{6} } size 9{ϕ rSub { size 8{6} } }} {}
|
∑
i
=
0
6
A
i
ϕ
i
∑
i
=
0
6
A
i
ϕ
i
size 12{ Sum cSub { size 8{i=0} } cSup { size 8{6} } {A rSub { size 8{i} } ϕ rSub { size 8{i} } } } {}
|
t
t
t
t
size 12{t rSub { size 8{t} } } {}
|
t
qt
t
qt
size 12{t rSub { size 8{"qt"} } } {}
|
| 1 |
8,80 |
2,77 |
11,57 |
0,37 |
11,94 |
-0,84 |
11,10 |
-0,24 |
10,86 |
0,17 |
11,03 |
0,09 |
11,12 |
11,1 |
11,1 |
| 2 |
8,80 |
2,31 |
11,11 |
0,18 |
11,29 |
0,00 |
11,29 |
0,16 |
11,45 |
-0,25 |
11,20 |
-0,22 |
10,98 |
11,0 |
11,1 |
| 3 |
8,80 |
1,85 |
10,65 |
0,03 |
10,68 |
0,45 |
11,13 |
0,24 |
11,37 |
-0,14 |
11,23 |
0,03 |
11,26 |
11,3 |
11,1 |
| 4 |
8,80 |
1,39 |
10,19 |
-0,08 |
10,11 |
0,61 |
10,72 |
0,13 |
10,85 |
0,08 |
10,93 |
0,17 |
11,10 |
11,1 |
11,1 |
| 5 |
8,80 |
0,93 |
9,73 |
-0,17 |
9,56 |
0,53 |
10,09 |
-0,03 |
10,06 |
0,20 |
10,26 |
0,09 |
10,35 |
10,4 |
10,6 |
| 6 |
8,80 |
0,46 |
9,26 |
-0,22 |
9,04 |
0,30 |
9,34 |
-0,16 |
9,18 |
0,15 |
9,33 |
-0,08 |
9,25 |
9,2 |
9,1 |
| 7 |
8,80 |
0,00 |
8,80 |
-0,24 |
8,56 |
0,00 |
8,56 |
-0,21 |
8,35 |
0,00 |
8,35 |
-0,16 |
8,19 |
8,2 |
8,1 |
| 8 |
8,80 |
-0,46 |
8,34 |
-0,22 |
8,12 |
-0,30 |
7,82 |
-0,16 |
7,66 |
-0,15 |
7,51 |
-0,08 |
7,43 |
7,4 |
7,5 |
| 9 |
8,80 |
-0,93 |
7,87 |
-0,17 |
7,70 |
-0,53 |
7,17 |
-0,03 |
7,14 |
-0,20 |
6,94 |
0,09 |
7,03 |
7,0 |
7,1 |
| 10 |
8,80 |
-1,39 |
7,41 |
-0,08 |
7,33 |
-0,61 |
6,72 |
0,13 |
6,85 |
-0,08 |
6,77 |
0,17 |
6,94 |
6,9 |
6,9 |
| 11 |
8,80 |
-1,85 |
6,95 |
0,03 |
6,98 |
-0,45 |
6,53 |
0,24 |
6,77 |
0,14 |
6,91 |
0,03 |
6,94 |
6,9 |
6,9 |
| 12 |
8,80 |
-2,31 |
6,49 |
0,18 |
6,67 |
0,00 |
6,67 |
0,16 |
6,83 |
0,25 |
7,08 |
-0,22 |
6,86 |
6,9 |
6,9 |
| 13 |
8,80 |
-2,77 |
6,03 |
0,37 |
6,40 |
0,84 |
7,24 |
-0,24 |
7,00 |
-0,17 |
6,83 |
0,09 |
6,92 |
6,9 |
6,9 |
Muốn đạt được sự trùng hợp hoàn toàn giữa hàm giải tích và hàm thực cần phải lấy số số hạng của chuỗi bằng số điểm nút tại đó cho giá trị của hàm. Kinh nghiệm cho thấy rằng để xấp xỉ đường cong với độ chính xác thoả mãn các mục đích thực tiễn có thể chỉ cần lấy số số hạng chuỗi nhỏ hơn. Thí dụ, nếu đường cong được cho bởi các giá trị nhiệt độ nước tại 13 điểm nút thì chỉ cần lấy 6-8 đa thức đầu tiên đã cho độ chính xác thoả mãn mục đích thực tiễn. Trên hình 3.2 thấy rằng đường cong 4 biểu thị tổng của sáu số hạng đầu tiên đã gần trùng với đường cong nhiệt độ thực 5.
Để khai triển hàm hai biến sử dụng công thức sau
P
(
x
,
y
)
=
A
00
ϕ
0
(
x
)
ψ
0
(
y
)
+
A
10
ϕ
1
(
x
)
ψ
0
(
y
)
+
A
01
ϕ
0
(
x
)
ψ
1
(
y
)
P
(
x
,
y
)
=
A
00
ϕ
0
(
x
)
ψ
0
(
y
)
+
A
10
ϕ
1
(
x
)
ψ
0
(
y
)
+
A
01
ϕ
0
(
x
)
ψ
1
(
y
)
size 12{P \( x,y \) =A rSub { size 8{"00"} } ϕ rSub { size 8{0} } \( x \) ψ rSub { size 8{0} } \( y \) +A rSub { size 8{"10"} } ϕ rSub { size 8{1} } \( x \) ψ rSub { size 8{0} } \( y \) +A rSub { size 8{"01"} } ϕ rSub { size 8{0} } \( x \) ψ rSub { size 8{1} } \( y \) } {}
+A11ϕ1(x)ψ1(y)+...+Aijϕi(x)ψj(y)+...+A11ϕ1(x)ψ1(y)+...+Aijϕi(x)ψj(y)+... size 12{+A rSub { size 8{"11"} } ϕ rSub { size 8{1} } \( x \) ψ rSub { size 8{1} } \( y \) + "." "." "." +A rSub { size 8{ ital "ij"} } ϕ rSub { size 8{i} } \( x \) ψ rSub { size 8{j} } \( y \) + "." "." "." } {}, (3.5)
trong đó
ϕi,ψj−ϕi,ψj− size 12{ϕ rSub { size 8{i} } , ψ rSub { size 8{j} } - {}} {} các đa thức Chebưsev,
Aij−Aij− size 12{A rSub { size 8{ ital "ij"} } - {}} {} các hệ số khai triển.
Giá trị của các hệ số được tính theo công thức tương tự như công thức (3.4)
Aij=∑m=1k∑n=1qP(xm,yn)ϕi(xm)ψj(yn)∑m=1kϕi2(xm)∑n=1qψj2(yn)Aij=∑m=1k∑n=1qP(xm,yn)ϕi(xm)ψj(yn)∑m=1kϕi2(xm)∑n=1qψj2(yn) size 12{A rSub { size 8{ ital "ij"} } = { { Sum cSub { size 8{m=1} } cSup { size 8{k} } { Sum cSub { size 8{n=1} } cSup { size 8{q} } {P \( x rSub { size 8{m} } ,y rSub { size 8{n} } \) ϕ rSub { size 8{i} } \( x rSub { size 8{m} } \) ψ rSub { size 8{j} } \( y rSub { size 8{n} } \) } } } over { Sum cSub { size 8{m=1} } cSup { size 8{k} } {ϕ rSub { size 8{i} } rSup { size 8{2} } \( x rSub { size 8{m} } \) Sum cSub { size 8{n=1} } cSup { size 8{q} } {ψ rSub { size 8{j} } rSup { size 8{2} } \( y rSub { size 8{n} } \) } } } } } {} , (3.6)
trong đó
k−k− size 12{k - {}} {} số điểm nút trên hướng trục
xx size 12{x} {} tại đó cho hàm,
q−q− size 12{q - {}} {} số điểm nút trên hướng trục
yy size 12{y} {}.
Các giá trị của hàm
P(xm,yn)P(xm,yn) size 12{P \( x rSub { size 8{m} } ,y rSub { size 8{n} } \) } {} được cho dưới dạng ma trận
Pxm,yn=∣P(x1,y1)P(x1,y2)...P(x1,yq)P(x2,y1)P(x2,y2)...P(x2,yq)............P(xk,y1)P(xk,y2)...P(xk,yq)∣Pxm,yn=∣P(x1,y1)P(x1,y2)...P(x1,yq)P(x2,y1)P(x2,y2)...P(x2,yq)............P(xk,y1)P(xk,y2)...P(xk,yq)∣ size 12{P left (x rSub { size 8{m} } ,y rSub { size 8{n} } right )= lline matrix {
" "P \( x rSub { size 8{1} } ,y rSub { size 8{1} } \) {} # P \( x rSub { size 8{1} } ,y rSub { size 8{2} } \) {} # "." "." "." {} # P \( x rSub { size 8{1} } ,y rSub { size 8{q} } \) " " {} ##
" "P \( x rSub { size 8{2} } ,y rSub { size 8{1} } \) {} # P \( x rSub { size 8{2} } ,y rSub { size 8{2} } \) {} # "." "." "." {} # P \( x rSub { size 8{2} } ,y rSub { size 8{q} } \) " " {} ##
"." "." "." {} # "." "." "." {} # "." "." "." {} # "." "." "." {} ##
" "P \( x rSub { size 8{k} } ,y rSub { size 8{1} } \) {} # P \( x rSub { size 8{k} } ,y rSub { size 8{2} } \) {} # "." "." "." {} # P \( x rSub { size 8{k} } ,y rSub { size 8{q} } \) " "{}
} rline } {} (3.7)
Công thức trên đây đối với trường hợp một trong các chỉ số bằng không, thí dụ
A00,A10, A01,...A00,A10, A01,... size 12{A rSub { size 8{"00"} } , A rSub { size 8{"10"} } ," A" rSub { size 8{"01"} } , "." "." "." } {}, sẽ trở nên đơn giản hơn:
A00=∑m=1k∑n=1qP(xm,yn)kq,A00=∑m=1k∑n=1qP(xm,yn)kq, size 12{A rSub { size 8{"00"} } = { { Sum cSub { size 8{m=1} } cSup { size 8{k} } { Sum cSub { size 8{n=1} } cSup { size 8{q} } {P \( x rSub { size 8{m} } ,y rSub { size 8{n} } \) } } } over { ital "kq"} } ,} {} (3.8)
A10=∑m=1k∑n=1qP(xm,yn)ϕ1(xm)q∑m=1kϕ12(xm),A10=∑m=1k∑n=1qP(xm,yn)ϕ1(xm)q∑m=1kϕ12(xm), size 12{A rSub { size 8{"10"} } = { { Sum cSub { size 8{m=1} } cSup { size 8{k} } { Sum cSub { size 8{n=1} } cSup { size 8{q} } {P \( x rSub { size 8{m} } ,y rSub { size 8{n} } \) ϕ rSub { size 8{1} } \( x rSub { size 8{m} } \) } } } over {q Sum cSub { size 8{m=1} } cSup { size 8{k} } {ϕ rSub { size 8{1} } rSup { size 8{2} } \( x rSub { size 8{m} } \) } } } ,} {} (3.9)
A01=∑m=1k∑n=1qP(xm,yn)ψ1(yn)k∑m=1qψ12(yn).A01=∑m=1k∑n=1qP(xm,yn)ψ1(yn)k∑m=1qψ12(yn). size 12{A rSub { size 8{"01"} } = { { Sum cSub { size 8{m=1} } cSup { size 8{k} } { Sum cSub { size 8{n=1} } cSup { size 8{q} } {P \( x rSub { size 8{m} } ,y rSub { size 8{n} } \) ψ rSub { size 8{1} } \( y rSub { size 8{n} } \) } } } over {k Sum cSub { size 8{m=1} } cSup { size 8{q} } {ψ rSub { size 8{1} } rSup { size 8{2} } \( y rSub { size 8{n} } \) } } } "." } {} (3.10)
Bảng 8: Bảng 3.6. Khai triển trường áp suất không khí P (chênh lệc so với 1010 mb)
|
n
n
size 12{n} {}
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
∑
P
∑
P
size 12{ Sum {P} } {}
|
ψ
1
ψ
1
size 12{ψ rSub { size 8{1} } } {}
|
∑
Pψ
1
∑
Pψ
1
size 12{ Sum {Pψ rSub { size 8{1} } } } {}
|
ψ
2
ψ
2
size 12{ψ rSub { size 8{2} } } {}
|
∑
Pψ
2
∑
Pψ
2
size 12{ Sum {Pψ rSub { size 8{2} } } } {}
|
ψ
3
ψ
3
size 12{ψ rSub { size 8{3} } } {}
|
∑
Pψ
3
∑
Pψ
3
size 12{ Sum {Pψ rSub { size 8{3} } } } {}
|
| 1 |
2 |
0 |
0 |
0 |
-5 |
-10 |
-11 |
-24 |
-4 |
96 |
28 |
-672 |
-14 |
336 |
| 2 |
5 |
0 |
0 |
2 |
-2 |
-1 |
1 |
5 |
-3 |
-15 |
7 |
35 |
7 |
35 |
| 3 |
7 |
0 |
-5 |
2 |
-9 |
-6 |
5 |
-6 |
-2 |
12 |
-8 |
48 |
13 |
-78 |
| 4 |
4 |
-1 |
5 |
5 |
-8 |
0 |
7 |
12 |
-1 |
-12 |
-17 |
-204 |
9 |
108 |
| 5 |
4 |
7 |
8 |
9 |
7 |
8 |
10 |
53 |
0 |
0 |
-20 |
-1060 |
0 |
0 |
| 6 |
8 |
11 |
14 |
16 |
14 |
14 |
15 |
92 |
1 |
92 |
-17 |
-1564 |
-9 |
-828 |
| 7 |
9 |
13 |
16 |
16 |
14 |
14 |
15 |
97 |
2 |
194 |
-8 |
-776 |
-13 |
-1261 |
| 8 |
9 |
12 |
14 |
13 |
13 |
12 |
12 |
85 |
3 |
255 |
7 |
595 |
-7 |
-595 |
| 9 |
8 |
10 |
11 |
11 |
11 |
10 |
9 |
70 |
4 |
280 |
28 |
1960 |
14 |
980 |
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
∑
P
∑
P
size 12{ Sum {P} } {}
|
56 |
52 |
63 |
74 |
35 |
41 |
63 |
384 |
|
902 |
|
-1638 |
|
-1303 |
|
ϕ
1
ϕ
1
size 12{ϕ rSub { size 8{1} } } {}
|
-2 |
-2 |
-1 |
0 |
1 |
2 |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
∑
Pϕ
1
∑
Pϕ
1
size 12{ Sum {Pϕ rSub { size 8{1} } } } {}
|
-168 |
-104 |
-63 |
0 |
35 |
82 |
189 |
∑
∑
Pϕ
1
∑
∑
Pϕ
1
size 12{ Sum { Sum {Pϕ rSub { size 8{1} } } } } {}
|
= -29 |
|
|
|
|
|
|
ϕ
2
ϕ
2
size 12{ϕ rSub { size 8{2} } } {}
|
5 |
0 |
-3 |
-4 |
-3 |
0 |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
∑
Pϕ
2
∑
Pϕ
2
size 12{ Sum {Pϕ rSub { size 8{2} } } } {}
|
280 |
0 |
-189 |
-296 |
-165 |
0 |
315 |
∑
∑
Pϕ
2
∑
∑
Pϕ
2
size 12{ Sum { Sum {Pϕ rSub { size 8{2} } } } } {}
|
= 5 |
|
|
|
|
|
|
ϕ
3
ϕ
3
size 12{ϕ rSub { size 8{3} } } {}
|
-1 |
1 |
1 |
0 |
-1 |
-1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
∑
Pϕ
3
∑
Pϕ
3
size 12{ Sum {Pϕ rSub { size 8{3} } } } {}
|
-56 |
52 |
63 |
0 |
-35 |
-41 |
63 |
∑
∑
Pϕ
3
∑
∑
Pϕ
3
size 12{ Sum { Sum {Pϕ rSub { size 8{3} } } } } {}
|
= 46 |
|
|
|
|
|
A
00
=
384
7
⋅
9
=
6,
095
,
A
10
=
−
29
28
⋅
9
=
−
0,
115
,
A
01
=
902
60
⋅
7
=
2,
148
,
A
20
=
5
84
⋅
9
=
0,
007
,
A
00
=
384
7
⋅
9
=
6,
095
,
A
10
=
−
29
28
⋅
9
=
−
0,
115
,
A
01
=
902
60
⋅
7
=
2,
148
,
A
20
=
5
84
⋅
9
=
0,
007
,
size 12{A rSub { size 8{"00"} } = { {"384"} over {7 cdot 9} } =6,"095"," "A rSub { size 8{"10"} } = { { - "29"} over {"28" cdot 9} } = - 0,"115"," "A rSub { size 8{"01"} } = { {"902"} over {"60" cdot 7} } =2,"148"," "A rSub { size 8{"20"} } = { {5} over {"84" cdot 9} } =0,"007",} {}
A02=−16362772⋅7=−0,084,A30=466⋅9=0,852,A03=−1303990⋅7=−0,188A02=−16362772⋅7=−0,084,A30=466⋅9=0,852,A03=−1303990⋅7=−0,188 size 12{A rSub { size 8{"02"} } = { { - "1636"} over {"2772" cdot 7} } = - 0,"084"," "A rSub { size 8{"30"} } = { {"46"} over {6 cdot 9} } =0,"852"," "A rSub { size 8{"03"} } = { { - "1303"} over {"990" cdot 7} } = - 0,"188"} {}.
Tích số
ϕ1ψ1ϕ1ψ1 size 12{ϕ rSub { size 8{1} } ψ rSub { size 8{1} } } {}
Bảng 9
| |
|
|
|
ϕ
1
ϕ
1
size 12{ϕ rSub { size 8{1} } } {}
|
|
|
|
|
ψ
1
ψ
1
size 12{ψ rSub { size 8{1} } } {}
|
-3 |
-2 |
-1 |
0 |
1 |
2 |
3 |
| -4 |
12 |
8 |
4 |
0 |
-4 |
-8 |
-12 |
| -3 |
9 |
6 |
3 |
0 |
-3 |
-6 |
-9 |
| -2 |
6 |
4 |
2 |
0 |
-2 |
-4 |
-6 |
| -1 |
3 |
2 |
1 |
0 |
-1 |
-2 |
-3 |
| 0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 1 |
-3 |
-2 |
-1 |
0 |
1 |
2 |
3 |
| 2 |
-6 |
-4 |
-2 |
0 |
2 |
4 |
6 |
| 3 |
-9 |
-6 |
-3 |
0 |
3 |
6 |
9 |
| 4 |
-12 |
-8 |
-4 |
0 |
4 |
8 |
12 |
Tích số
Pϕ1ψ1Pϕ1ψ1 size 12{Pϕ rSub { size 8{1} } ψ rSub { size 8{1} } } {}
Bảng 10
| |
|
|
|
|
|
|
|
∑
1
Pϕ
1
ψ
1
∑
1
Pϕ
1
ψ
1
size 12{ Sum rSub { size 8{1} } {Pϕ rSub { size 8{1} } ψ rSub { size 8{1} } } } {}
|
| |
24 |
0 |
0 |
0 |
20 |
80 |
132 |
256 |
| |
45 |
0 |
0 |
0 |
6 |
6 |
-9 |
48 |
| |
42 |
0 |
-10 |
0 |
18 |
24 |
-30 |
44 |
| |
12 |
-2 |
5 |
0 |
8 |
0 |
-21 |
2 |
| |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| |
-24 |
-22 |
-14 |
0 |
14 |
28 |
45 |
27 |
| |
-54 |
-52 |
-32 |
0 |
28 |
56 |
90 |
36 |
| |
-81 |
-72 |
-42 |
0 |
39 |
72 |
108 |
24 |
| |
-96 |
-80 |
-44 |
0 |
44 |
80 |
108 |
12 |
|
∑
2
Pϕ
1
ψ
1
∑
2
Pϕ
1
ψ
1
size 12{ Sum rSub { size 8{2} } {Pϕ rSub { size 8{1} } ψ rSub { size 8{1} } } } {}
|
-132 |
-228 |
-137 |
0 |
177 |
346 |
423 |
449 |
A
11
=
449
28
⋅
60
=
0,
267
A
11
=
449
28
⋅
60
=
0,
267
size 12{A rSub { size 8{"11"} } = { {"449"} over {"28" cdot "60"} } =0,"267"} {}
Những số hạng riêng biệt của chuỗi Chebưsev (ít ra là những số hạng đầu tiên) tương ứng với những trường đơn nhất định và có ý nghĩa vật lý riêng. Thí dụ, nếu ta khai triển trường áp suất khí quyển thành chuỗi Chebưsev, thì số hạng
A00ϕ0ψ0A00ϕ0ψ0 size 12{A rSub { size 8{"00"} } ϕ rSub { size 8{0} } ψ rSub { size 8{0} } } {} ứng với giá trị trung bình của trường khí áp trên toàn diện tích miền cho trước áp suất, các số hạng
A10ϕ1ψ0A10ϕ1ψ0 size 12{A rSub { size 8{"10"} } ϕ rSub { size 8{1} } ψ rSub { size 8{0} } } {} và
A01ϕ0ψ1A01ϕ0ψ1 size 12{A rSub { size 8{"01"} } ϕ rSub { size 8{0} } ψ rSub { size 8{1} } } {} đặc trưng cho sự vận chuyển tuần tự theo hướng dọc kinh tuyến và dọc vĩ tuyến của không khí (nếu các trục
xx size 12{x} {} và
yy size 12{y} {} hướng tuần tự theo vĩ tuyến và kinh tuyến),
A11ϕ1ψ1−A11ϕ1ψ1− size 12{A rSub { size 8{"11"} } ϕ rSub { size 8{1} } ψ rSub { size 8{1} } - {}} {} sự hội tụ và phân kỳ của các dòng không khí v.v... (hình 3.3).
Các trị số tuyệt đối của các hệ số khai triển chỉ ra tỷ trọng của mỗi trường đơn trong trường xuất phát. Dấu đứng trước các hệ số đặc trưng cho hướng của dòng. Thí dụ nếu dấu của
A10A10 size 12{A rSub { size 8{"10"} } } {} dương thì trường đơn
A10ϕ1ψ0A10ϕ1ψ0 size 12{A rSub { size 8{"10"} } ϕ rSub { size 8{1} } ψ rSub { size 8{0} } } {} đặc trưng cho dòng không khí theo kinh tuyến hướng từ nam lên bắc, nếu dấu của
A10A10 size 12{A rSub { size 8{"10"} } } {} là dấu âm - từ bắc xuống nam.
Tùy thuộc vào bài toán đặt ra để thể hiện định lượng các trường phân bố các yếu tố khí tượng thủy văn mà người ta có thể lấy số số hạng chuỗi khác nhau. Đặc điểm phân bố càng phức tạp, biến động không gian càng phức tạp thì khi khai triển trường càng phải lấy số số hạng chuỗi lớn hơn. Nếu như chỉ cần đặc trưng những nét cơ bản nhất của phân bố, thì có thể giới hạn ở một số ít các số hạng đầu tiên của chuỗi. Khi cần thể hiện đầy đủ cả những nét chi tiết của trường thì cần lấy số số hạng nhiều hơn.
Thực tế cho thấy rằng khi khai triển trường áp suất không khí cho trước tại 100 điểm nút, chỉ cần giới hạn đến các đa thức bậc ba, tức chỉ cần dùng đến sáu số hạng đầu tiên của chuỗi. Lưới với các điểm nút cho trước các giá trị của hàm
P(x,y)P(x,y) size 12{P \( x,y \) } {} chọn sao cho khoảng cách giữa các điểm nút dọc theo từng trục toạ độ bằng nhau. Số lượng các điểm nút chọn tuỳ thuộc vào kích thước vùng nghiên cứu. Khoảng cách giữa các nút chọn tuỳ thuộc tính phức tạp của trường. Nếu các građien của trường càng lớn và hình dạng các đường đẳng trị càng phức tạp thì khoảng cách giữa các nút càng nên lấy nhỏ hơn. Trong bảng 3.6 là thí dụ tính các hệ số khai triển khi khai triển trường khí áp thành chuỗi Chebưsev trong đó ma trận các giá trị
PP size 12{P} {} cho trước tại 63 điểm.
Khi sử dụng các hệ số khai triển chuỗi Chebưsev
AijAij size 12{A rSub { size 8{ ital "ij"} } } {} với tư cách là các đối số trong các phương trình dự báo người ta sử dụng một phương pháp do B. Kh. Rưbacov đề xuất để giảm nhẹ công việc tính toán.
Nếu
Z=F(P),Z=F(P), size 12{Z=F \( P \) ,} {} (3.11)
và P được biểu thị bằng các đa thức Chebưsev, tức là
P=f(A00,A10,..., Aij)P=f(A00,A10,..., Aij) size 12{P=f \( A rSub { size 8{"00"} } ,A rSub { size 8{"10"} } , "." "." "." ", "A rSub { size 8{ ital "ij"} } \) } {}, (3.12)
thì phương trình hồi quy đối với
ZZ size 12{Z} {} được viết dưới dạng
Z=a0+a1A00+a2A10+a3A01+...+arAijZ=a0+a1A00+a2A10+a3A01+...+arAij size 12{Z=a rSub { size 8{0} } +a rSub { size 8{1} } A rSub { size 8{"00"} } +a rSub { size 8{2} } A rSub { size 8{"10"} } +a rSub { size 8{3} } A rSub { size 8{"01"} } + "." "." "." +a rSub { size 8{r} } A rSub { size 8{ ital "ij"} } } {}, (3.13)
trong đó
a0,a1,...,ar−a0,a1,...,ar− size 12{a rSub { size 8{0} } , a rSub { size 8{1} } , "." "." "." , a rSub { size 8{r} } - {}} {} các hệ số có giá trị số của phương trình hồi quy;
A00,A10,..., Aij−A00,A10,..., Aij− size 12{A rSub { size 8{"00"} } , A rSub { size 8{"10"} } , "." "." "." ", "A rSub { size 8{ ital "ij"} } - {}} {} các hệ số khai triển chuỗi.
Như vậy, để tính hàm
ZZ size 12{Z} {} trước tiên phải tính các hệ số
AijAij size 12{A rSub { size 8{ ital "ij"} } } {} theo công thức (3.6), sau đó thế chúng vào phương trình (3.13).
Tính các hệ số
AijAij size 12{A rSub { size 8{ ital "ij"} } } {} là thao tác khá tốn công sức, vì vây Rưbacov đã xây dựng một phương pháp giản tiện để tính vế phải của phương trình (3.13).
Bây giờ nếu thế (3.6) vào (3.13) thì
Z
=
a
0
+
∑
m
=
1
k
∑
n
=
1
q
a
1
∑
m
=
1
k
ϕ
0
2
(
x
m
)
∑
n
=
1
q
ψ
0
2
(
y
n
)
ϕ
0
(
x
m
)
ψ
0
(
y
n
)
P
(
x
m
,
y
n
)
+
Z
=
a
0
+
∑
m
=
1
k
∑
n
=
1
q
a
1
∑
m
=
1
k
ϕ
0
2
(
x
m
)
∑
n
=
1
q
ψ
0
2
(
y
n
)
ϕ
0
(
x
m
)
ψ
0
(
y
n
)
P
(
x
m
,
y
n
)
+
size 12{Z=a rSub { size 8{0} } + Sum cSub { size 8{m=1} } cSup { size 8{k} } { Sum cSub { size 8{n=1} } cSup { size 8{q} } { { {a rSub { size 8{1} } } over { Sum cSub { size 8{m=1} } cSup { size 8{k} } {ϕ rSub { size 8{0} } rSup { size 8{2} } \( x rSub { size 8{m} } \) Sum cSub { size 8{n=1} } cSup { size 8{q} } {ψ rSub { size 8{0} } rSup { size 8{2} } \( y rSub { size 8{n} } \) } } } } ``} ϕ rSub { size 8{0} } \( x rSub { size 8{m} } \) ψ rSub { size 8{0} } \( y rSub { size 8{n} } \) P \( x rSub { size 8{m} } ,y rSub { size 8{n} } \) +{}} } {}
+...+∑m=1k∑n=1qar∑m=1kϕi2(xm)∑n=1qψj2(yn)ϕi(xm)ψj(yn)P(xm,yn)+...+∑m=1k∑n=1qar∑m=1kϕi2(xm)∑n=1qψj2(yn)ϕi(xm)ψj(yn)P(xm,yn) size 12{+ "." "." "." + Sum cSub { size 8{m=1} } cSup { size 8{k} } { Sum cSub { size 8{n=1} } cSup { size 8{q} } { { {a rSub { size 8{r} } } over { Sum cSub { size 8{m=1} } cSup { size 8{k} } {ϕ rSub { size 8{i} } rSup { size 8{2} } \( x rSub { size 8{m} } \) Sum cSub { size 8{n=1} } cSup { size 8{q} } {ψ rSub { size 8{j} } rSup { size 8{2} } \( y rSub { size 8{n} } \) } } } } } ``ϕ rSub { size 8{i} } \( x rSub { size 8{m} } \) ψ rSub { size 8{j} } \( y rSub { size 8{n} } \) P \( x rSub { size 8{m} } ,y rSub { size 8{n} } \) } } {}. (3.14)
Sau khi đưa thừa số chung ra khỏi dấu ngoặc ta nhận được
Z
=
a
0
+
∑
m
=
1
k
[
∑
n
=
1
q
a
1
∑
m
=
1
k
ϕ
0
2
(
x
m
)
∑
n
=
1
q
ψ
0
2
(
y
n
)
ϕ
0
(
x
m
)
ψ
0
(
y
n
)
+
.
.
.
+
Z
=
a
0
+
∑
m
=
1
k
[
∑
n
=
1
q
a
1
∑
m
=
1
k
ϕ
0
2
(
x
m
)
∑
n
=
1
q
ψ
0
2
(
y
n
)
ϕ
0
(
x
m
)
ψ
0
(
y
n
)
+
.
.
.
+
size 12{Z=a rSub { size 8{0} } + Sum cSub { size 8{m=1} } cSup { size 8{k} } {\[ Sum cSub { size 8{n=1} } cSup { size 8{q} } { { {a rSub { size 8{1} } } over { Sum cSub { size 8{m=1} } cSup { size 8{k} } {ϕ rSub { size 8{0} } rSup { size 8{2} } \( x rSub { size 8{m} } \) Sum cSub { size 8{n=1} } cSup { size 8{q} } {ψ rSub { size 8{0} } rSup { size 8{2} } \( y rSub { size 8{n} } \) } } } } ``} ϕ rSub { size 8{0} } \( x rSub { size 8{m} } \) ψ rSub { size 8{0} } \( y rSub { size 8{n} } \) + "." "." "." +{}} } {}
+ar∑m=1kϕi2(xm)∑n=1qψj2(yn)ϕi(xm)ψj(yn)]P(xm,yn).+ar∑m=1kϕi2(xm)∑n=1qψj2(yn)ϕi(xm)ψj(yn)]P(xm,yn). size 12{+ { {a rSub { size 8{r} } } over { Sum cSub { size 8{m=1} } cSup { size 8{k} } {ϕ rSub { size 8{i} } rSup { size 8{2} } \( x rSub { size 8{m} } \) Sum cSub { size 8{n=1} } cSup { size 8{q} } {ψ rSub { size 8{j} } rSup { size 8{2} } \( y rSub { size 8{n} } \) } } } } ``ϕ rSub { size 8{i} } \( x rSub { size 8{m} } \) ψ rSub { size 8{j} } \( y rSub { size 8{n} } \) \]P \( x rSub { size 8{m} } ,y rSub { size 8{n} } \) "." } {} (3.15)
Nếu ký hiệu biểu thức trong dấu ngoặc vuông bằng
B(xm,yn)B(xm,yn) size 12{B \( x rSub { size 8{m} } ,y rSub { size 8{n} } \) } {} thì phương trình có dạng
Z=a0+∑m=1k∑n=1qB(xm,yn)P(xm,yn).Z=a0+∑m=1k∑n=1qB(xm,yn)P(xm,yn). size 12{Z=a rSub { size 8{0} } + Sum cSub { size 8{m=1} } cSup { size 8{k} } { Sum cSub { size 8{n=1} } cSup { size 8{q} } {B \( x rSub { size 8{m} } ,y rSub { size 8{n} } \) P} } \( x rSub { size 8{m} } ,y rSub { size 8{n} } \) "." } {} (3.16)
Biểu thức
B(xm,yn)B(xm,yn) size 12{B \( x rSub { size 8{m} } ,y rSub { size 8{n} } \) } {} không phụ thuộc vào đối số
P(xm,yn)P(xm,yn) size 12{P \( x rSub { size 8{m} } ,y rSub { size 8{n} } \) } {} và được tính một lần cho mỗi dạng của phương trình dạng (3.13).
Trong nhiều trường hợp người ta sử dụng chuỗi các hàm riêng hay gọi là các thành phần tự nhiên do N.A. Bagrov đề xuất [5]. Khai triển theo các thành phần tự nhiên cho phép xấp xỉ các đường cong hay trường xuất phát bằng tổng của một số số hạng chuỗi ít hơn so với chuỗi Chebưsev. Điều này đặc biệt quan trọng khi yếu tố dự báo được biểu thị thành chuỗi và độ chính xác của dự báo phụ thuộc vào độ chính xác của phép xấp xỉ. ưu điểm của các thành phần tự nhiên còn ở chỗ khi khai triển có thể chọn miền cho trước của yếu tố được khai triển có dạng bất kỳ.
Hàm
F(x)F(x) size 12{F \( x \) } {} khai triển thành chuỗi các thành phần tự nhiên có dạng
F(x)=B0+B1X1(x)+B2X2(x)+...+BiXi(x)F(x)=B0+B1X1(x)+B2X2(x)+...+BiXi(x) size 12{F \( x \) =B rSub { size 8{0} } +B rSub { size 8{1} } X rSub { size 8{1} } \( x \) +B rSub { size 8{2} } X rSub { size 8{2} } \( x \) + "." "." "." +B rSub { size 8{i} } X rSub { size 8{i} } \( x \) } {}, (3.17)
trong đó
Xi(x)−Xi(x)− size 12{X rSub { size 8{i} } \( x \) - {}} {} các thành phần tự nhiên,
Bi−Bi− size 12{B rSub { size 8{i} } - {}} {} các hệ số khai triển. Khi tìm các thành phần tự nhiên sẽ giải hệ phương trình đồng nhất tuyến tính:
(F11−λ)X1+F12X2+...+F1nXn=0,F21X1+(F22−λ)X2+...+F2nXn=0,...........................Fn1X1+Fn2X2+...+(Fnn−λ)Xn=0,}(F11−λ)X1+F12X2+...+F1nXn=0,F21X1+(F22−λ)X2+...+F2nXn=0,...........................Fn1X1+Fn2X2+...+(Fnn−λ)Xn=0,} size 12{ left none matrix {
\( F rSub { size 8{"11"} } - λ \) X rSub { size 8{1} } +F rSub { size 8{"12"} } X rSub { size 8{2} } + "." "." "." +F rSub { size 8{1n} } X rSub { size 8{n} } =0, {} ##
alignl { stack {
F rSub { size 8{"21"} } X rSub { size 8{1} } + \( F rSub { size 8{"22"} } - λ \) X rSub { size 8{2} } + "." "." "." +F rSub { size 8{2n} } X rSub { size 8{n} } =0, {} #
"." "." "." "." "." "." "." "." "." "." "." "." "." "." "." "." "." "." "." "." "." "." "." "." "." "." "." {}
} } {} ##
F rSub { size 8{n1} } X rSub { size 8{1} } +F rSub { size 8{n2} } X rSub { size 8{2} } + "." "." "." + \( F rSub { size 8{ ital "nn"} } - λ \) X rSub { size 8{n} } =0,
} right rbrace } {} (3.18)
ở đây
λ−λ− size 12{λ - {}} {} thông số nào đó,
Xi−Xi− size 12{X rSub { size 8{i} } - {}} {} các thành phần tự nhiên, còn các hệ số
FijFij size 12{F rSub { size 8{ ital "ij"} } } {} xác định theo số liệu xuất phát. Tập hợp những hệ số này làm thành ma trận
F11F12...F1nF21F22...F2n............Fn1Fn2...FnnF11F12...F1nF21F22...F2n............Fn1Fn2...Fnn size 12{ left lbrace matrix {
F rSub { size 8{"11"} } {} # F rSub { size 8{"12"} } {} # "." "." "." {} # F rSub { size 8{1n} } {} ##
F rSub { size 8{"21"} } {} # F rSub { size 8{"22"} } {} # "." "." "." {} # F rSub { size 8{2n} } {} ##
"." "." "." {} # "." "." "." {} # "." "." "." {} # "." "." "." {} ##
F rSub { size 8{n1} } {} # F rSub { size 8{n2} } {} # "." "." "." {} # F rSub { size 8{ ital "nn"} } {}
} right rbrace } {}. (3.18)
Hệ phương trình đồng nhất tuyến tính có nghiệm khác không với điều kiện định thức của hệ bằng không, tức
det∣F11−λF12...F1nF21F22−λ...F2n............Fn1Fn2...Fnn−λ∣=0det∣F11−λF12...F1nF21F22−λ...F2n............Fn1Fn2...Fnn−λ∣=0 size 12{"det" lline matrix {
F rSub { size 8{"11"} } - λ {} # F rSub { size 8{"12"} } {} # "." "." "." {} # F rSub { size 8{1n} } {} ##
F rSub { size 8{"21"} } {} # F rSub { size 8{"22"} } - λ {} # "." "." "." {} # F rSub { size 8{2n} } {} ##
"." "." "." {} # "." "." "." {} # "." "." "." {} # "." "." "." {} ##
F rSub { size 8{n1} } {} # F rSub { size 8{n2} } {} # "." "." "." {} # F rSub { size 8{ ital "nn"} } - λ{}
} rline =0} {}, (3.19)
trong đó
λλ size 12{λ} {} chưa biết. Việc xác định
λλ size 12{λ} {} liên quan tới giải phương trình ma trận
FF size 12{ left lbrace F right rbrace } {}. Trong trường hợp tổng quát phương trình này có
nn size 12{n} {} nghiệm
λ1,λ2,...,λnλ1,λ2,...,λn size 12{λ rSub { size 8{1} } , λ rSub { size 8{2} } , "." "." "." , λ rSub { size 8{n} } } {}. Các đại lượng
λiλi size 12{λ rSub { size 8{i} } } {} được gọi là các số riêng của ma trận
FF size 12{ left lbrace F right rbrace } {}. Đối với các ma trận xác định dương đối xứng tất cả các số riêng - những số thực dương. Nếu thế chúng tuần tự vào hệ (3.18), ta nhận được
nn size 12{n} {} nghiệm của bài toán:
với
λ=λ1X11,X12,X13,...,X1nλ=λ1X11,X12,X13,...,X1n size 12{λ=λ rSub { size 8{1} } " " matrix {
X rSub { size 8{"11"} } , {} # X rSub { size 8{"12"} } , {} # X rSub { size 8{"13"} } , {} # "." "." "." , {} # X rSub { size 8{1n} } {}
} } {}
với
λ=λ2X21,X22,X23,...,X2nλ=λ2X21,X22,X23,...,X2n size 12{λ=λ rSub { size 8{2} } " " matrix {
X rSub { size 8{"21"} } , {} # X rSub { size 8{"22"} } , {} # X rSub { size 8{"23"} } , {} # "." "." "." , {} # X rSub { size 8{2n} } {}
} } {}
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
với
λ=λnXn1,Xn2,Xn3,...,Xnnλ=λnXn1,Xn2,Xn3,...,Xnn size 12{λ=λ rSub { size 8{n} } " " matrix {
X rSub { size 8{n1} } , {} # X rSub { size 8{n2} } , {} # X rSub { size 8{n3} } , {} # "." "." "." , {} # X rSub { size 8{ ital "nn"} } {}
} } {} (3.20)
Mỗi nghiệm trên gọi là một vectơ riêng của ma trận tương quan
FF size 12{ left lbrace F right rbrace } {} và là một tập hợp của
nn size 12{n} {} số. Chúng được gọi là những thành phân tự nhiên.
Đối với những ma trận đối xứng các vectơ riêng làm thành hệ trực giao. Các hệ số khai triển tìm theo công thức
Bk=∑1nFXk∑1nXk2Bk=∑1nFXk∑1nXk2 size 12{B rSub { size 8{k} } = { { Sum cSub { size 8{1} } cSup { size 8{n} } { ital "FX" rSub { size 8{k} } } } over { Sum cSub { size 8{1} } cSup { size 8{n} } {X rSub { size 8{k} } rSup { size 8{2} } } } } } {}. (3.21)
Để đánh giá độ chính xác khai triển sử dụng chỉ số liên hệ
R2=∑n=1Hλn∑n=1nλnR2=∑n=1Hλn∑n=1nλn size 12{R rSup { size 8{2} } = { { Sum cSub { size 8{n=1} } cSup { size 8{H} } {λ rSub { size 8{n} } } } over { Sum cSub { size 8{n=1} } cSup { size 8{n} } {λ rSub { size 8{n} } } } } } {}, (3.22)
trong đó
n−n− size 12{n - {}} {} số điểm tại đó cho hàm,
H−H− size 12{H - {}} {} số số hạng khai triển
(H<n)(H<n) size 12{ \( H<n \) } {}, đại lượng
R2R2 size 12{R rSup { size 8{2} } } {} biến thiên từ 0 đến 1.
Trong bảng 3.7 dẫn thí dụ về kết quả tính các thành phần tự nhiên xuất phát từ phân bố thẳng đứng của nhiệt độ nước ở vùng tây bắc Đại Tây Dương. Giá trị của nhiệt độ nước được cho tại 99 điểm: 11 điểm dọc theo trục
xx size 12{x} {} và 9 điểm theo trục
yy size 12{y} {}. Các thành phần tự nhiên
Xi,YiXi,Yi size 12{X rSub { size 8{i} } , Y rSub { size 8{i} } } {} được tính riêng biệt cho biến đổi nhiệt độ nước dọc theo từng trục.
Bảng 11: Bảng 3.7. Thí dụ khai triển trường nhiệt độ nước Đại Tây Dương thành các thành phần trực giao tự nhiên [12]
|
X
1
X
1
size 12{X rSub { size 8{1} } } {}
|
X
2
X
2
size 12{X rSub { size 8{2} } } {}
|
X
3
X
3
size 12{X rSub { size 8{3} } } {}
|
Y
1
Y
1
size 12{Y rSub { size 8{1} } } {}
|
Y
2
Y
2
size 12{Y rSub { size 8{2} } } {}
|
Y
3
Y
3
size 12{Y rSub { size 8{3} } } {}
|
| 0,681 |
-0,321 |
-0,463 |
0,551 |
-0,336 |
-0,271 |
| 0,456 |
0,190 |
0,385 |
0,484 |
-0,214 |
-0,125 |
| 0,141 |
0,362 |
-0,180 |
0,306 |
0,403 |
0,782 |
| 0,097 |
-0,054 |
0,597 |
-0,006 |
0,774 |
-0,536 |
| -0,098 |
0,316 |
-0,098 |
-0,717 |
-0,104 |
0,104 |
| -0,164 |
0,491 |
0,016 |
-0,295 |
-0,146 |
0,029 |
| -0,239 |
0,090 |
-0,120 |
-0,303 |
-0,147 |
0,031 |
| -0,126 |
-0,413 |
0,257 |
-0,286 |
-0,118 |
-0,012 |
| -0,235 |
-0,414 |
0,135 |
-0,275 |
-0,112 |
0 |
| -0,278 |
-0,117 |
-0,251 |
|
|
|
| -0,239 |
-0,139 |
-0,277 |
|
|
|
Ưu điểm của việc sử dụng chuỗi các thành phần tự nhiên thể hiện ở chỗ: mặc dù trường phân bố xuất phát phức tạp, nhưng chuỗi gồm một số các thành phần tự nhiên ít hơn so với trường hợp chuỗi các đa thức Chebưsev vẫn phản ánh tốt những đặc điểm chính của trường.
Như trên đã thấy, các trị số của các đa thức Chebưsev sẽ giống nhau khi có một giá trị xác định của
nn size 12{n} {}, không phụ thuộc vào yếu tố được xét. Chúng không phụ thuộc vào cấu trúc không gian và các đặc điểm tự nhiên của trường phân bố các yếu tố thủy văn, khí tượng. Chính trong điều này chứa đựng yếu tố nhân tạo, hình thức của phương pháp khai triển. Trong khi đó các thành phần tự nhiên tính được trên cơ sở những đặc điểm phân bố của trường phân bố của các yếu tố. Nếu như các đa thức Chebưsev là chuẩn trong phạm vi một lưới cố định thì các thành phần tự nhiên đối với một yếu tố thủy văn, khí tượng bất kỳ phải được tính riêng biệt.