Skip to content Skip to navigation

OpenStax_CNX

You are here: Home » Content » Véc tơ và ma trận

Navigation

Lenses

What is a lens?

Definition of a lens

Lenses

A lens is a custom view of the content in the repository. You can think of it as a fancy kind of list that will let you see content through the eyes of organizations and people you trust.

What is in a lens?

Lens makers point to materials (modules and collections), creating a guide that includes their own comments and descriptive tags about the content.

Who can create a lens?

Any individual member, a community, or a respected organization.

What are tags? tag icon

Tags are descriptors added by lens makers to help label content, attaching a vocabulary that is meaningful in the context of the lens.

This content is ...

Affiliated with (What does "Affiliated with" mean?)

This content is either by members of the organizations listed or about topics related to the organizations listed. Click each link to see a list of all content affiliated with the organization.
  • VOCW

    This module is included inLens: Vietnam OpenCourseWare's Lens
    By: Vietnam OpenCourseWare

    Click the "VOCW" link to see all content affiliated with them.

Recently Viewed

This feature requires Javascript to be enabled.
 

Véc tơ và ma trận

Module by: KS. Huỳnh Vương Thu Minh. E-mail the author

TẠO MỘT VÉC TƠ VÀ CÁC PHÉP TÍNH VÉC TƠ

Tạo một Véc tơ

Véc tơ là một dãy sắp xếp ngay ngắn (hay Ma trận chỉ có một cột). Để tạo một Véc tơ trong Mathcad, thực hiện theo các cách sau:

 Trên thanh menu: chọn Insert/Matrix…

 Trên thanh Math: nhắp vào biểu tượng graphics1.png

 Từ bàn phím: nhấn tổ hợp Ctrl+M

Xuất hiện hộp thoại Insert Matrix (hình3.1).

Hình 1
Hình 1 (graphics2.png)

Hình 3.1. Hộp thoại Insert Matrix

  • Trong khung Rows chọn số dòng tương ứng.
  • Trong khung Columns chọn số cột tương ứng.
  • Chọn OK, xuất hiện ***SORRY, THIS MEDIA TYPE IS NOT SUPPORTED.*** , nhập số cần thiết vào sẽ được một Véc tơ mong muốn.

Tính toán với véctơ

  1. Tích của hai Véc tơ (Dot product)

 Tính vô hướng của hai Véc tơ

 Kích vào biểu tượng graphics3.png (hình 3.4), xuất hiện ***SORRY, THIS MEDIA TYPE IS NOT SUPPORTED.***

 Nhập tên hai Véc tơ muốn tính.

Ví dụ:

***SORRY, THIS MEDIA TYPE IS NOT SUPPORTED.***

 Tính có hướng của hai Véc tơ

 Kích vào biểu tượng graphics4.png (hình 3.4), xuất hiện graphics5.png

 Nhập tên hai Véc tơ muốn tính.

Ví dụ:

graphics6.png

b. Giao của hai Véc tơ (Cross product)

 Kích vào biểu tượng graphics7.png (hình 3.4), xuất hiện ***SORRY, THIS MEDIA TYPE IS NOT SUPPORTED.***

 Nhập tên hai Véc tơ muốn tính.

Ví dụ:

***SORRY, THIS MEDIA TYPE IS NOT SUPPORTED.***

c. Tổng của một Véc tơ (vector sum)

 Kích vào biểu tượng graphics8.png (hình 3.4), xuất hiện ***SORRY, THIS MEDIA TYPE IS NOT SUPPORTED.*** .

 Nhập tên Véc tơ muốn tính.

Ví dụ:

***SORRY, THIS MEDIA TYPE IS NOT SUPPORTED.***

Tính kích cỡ của Véctơ

  • Hàm length (v) : cho biết Véc tơ có bao nhiêu phần tử.
  • Hàm last (v) : cho biết thứ tự của phần tử cuối cùng.

Ví dụ:

***SORRY, THIS MEDIA TYPE IS NOT SUPPORTED.***

Tạo một bảng giá trị của hàm số

Ví dụ:

***SORRY, THIS MEDIA TYPE IS NOT SUPPORTED.***

Ví dụ: Tạo bảng giá trị các khoảng chia không theo một thứ tự nào.

***SORRY, THIS MEDIA TYPE IS NOT SUPPORTED.***

Lưu ý: Kết quả lên màn hình chỉ thể hiện tối đa 15 phần tử. Trường hợp lớn hơn 15 phần tử khi đó kích đúp vào bảng giá trị, xuất hiện bảng trị số sử dụng thanh trượt sẽ thấy tất cả các kết quả.

TẠO MỘT MA TRẬN VÀ TÍNH TOÁN VỚI MA TRẬN

Tạo một Ma trận

 Thực hiện giống như cách tạo một Véc tơ nếu Ma trận có ít hơn 10 dòng và 10 cột hoặc thực hiện theo cách sau:

***SORRY, THIS MEDIA TYPE IS NOT SUPPORTED.***

Lưu ý: Mathcad sẽ đặt giá trị “0” cho tất cả các phần tử mà bạn không định nghĩa.

Ví dụ:

***SORRY, THIS MEDIA TYPE IS NOT SUPPORTED.***

Tuy nhiên cách trên không tiện, mất nhiều thời gian để nhập số liệu.

 Khi Ma trận có nhiều hơn 100 phần tử, thực hiện theo các cách sau:

  • Nối các mảng nhỏ lại với nhau.

  • Đọc từ tập tin dữ liệu.
  • Dùng biến chạy.
  • Tạo bảng dữ liệu nhập.

Ví dụ: Tạo một Ma trận bằng cách dùng biến chạy.

***SORRY, THIS MEDIA TYPE IS NOT SUPPORTED.***

Ví dụ: Tạo một Ma trận với các giá trị của hàm số.

***SORRY, THIS MEDIA TYPE IS NOT SUPPORTED.***

Hiệu chỉnh Ma trận

Xoá cột (hoặc hàng) của Ma trận

Để xoá một cột (hoặc hàng) hay nhiều cột (hoặc nhiều hàng) của Ma trận, thực hiện như sau:

  • Kích vào phần tử cột (hoặc hàng) muốn xoá.
  • Từ hộp thoại Insert Matrix (hình 3.1) chỉ rõ số cột (hàng) muốn xoá.
  • Kích nút Delete.

Ví dụ:

Cho Ma trận sau:

***SORRY, THIS MEDIA TYPE IS NOT SUPPORTED.***

  • Để xoá cột đầu tiên của Ma trận C: tại mục Rows chọn giá trị “0”, tại mục Columns chọn giá trị “1” (hình 3.2).
Hình 2
Hình 2 (graphics9.png)

Hình.3.2. Hộp thoại Insert Matrix

  • Để xoá dòng thứ hai của Ma trận C: tại mục Rows chọn giá trị “2”, tại mục Columns chọn giá trị “0” (hình 3.3).
Hình 3
Hình 3 (graphics10.png)

Hình 3.3

Thêm cột (hoặc hàng) vào Ma trận

Để thêm một cột (hoặc hàng) hay nhiều cột (hoặc hàng) vào Ma trận, thực hiện như sau:

 Kích vào phần tử trong cột (hoặc hàng), điểm chèn sẽ nằm bên phải (đối với cột) và bên dưới (đối với hàng).

  • Gõ số cột (hoặc hàng) muốn chèn vào.
  • Chọn Insert.

Tính toán với Ma trận

Từ thanh Math, kích vào biểu tượng graphics11.png sẽ xuất hiện các lựa chọn để tính toán cho Ma trận và cả Véc tơ (hình 3.4).

Hình 4
Hình 4 (graphics12.png)

Hình 3.4

a. Subscripts (chỉ số dưới)

 Xác định trị số dưới của Ma trận.

 Cho Ma trận M.

 Kích vào biểu tượng graphics13.png để xác định các chỉ số dưới.

***SORRY, THIS MEDIA TYPE IS NOT SUPPORTED.*** ***SORRY, THIS MEDIA TYPE IS NOT SUPPORTED.***

 Thay đổi chỉ số dưới của Ma trận.

***SORRY, THIS MEDIA TYPE IS NOT SUPPORTED.***

  1. Ma trận nghịch đảo (Inverse)
  • Kích vào biểu tượng graphics14.png, xuất hiện ***SORRY, THIS MEDIA TYPE IS NOT SUPPORTED.*** .
  • Nhập tên Ma trận muốn thể hiện.

***SORRY, THIS MEDIA TYPE IS NOT SUPPORTED.***

c. Tính định thức của Ma trận (Determinant)

  • Kích vào biểu tượng graphics15.png, xuất hiện ***SORRY, THIS MEDIA TYPE IS NOT SUPPORTED.***
  • Nhập tên Ma trận muốn tính định thức.

***SORRY, THIS MEDIA TYPE IS NOT SUPPORTED.***

d. Trích một cột từ một Ma trận (Matrix column)

  • Kích vào biểu tượng graphics16.png, xuất hiện ***SORRY, THIS MEDIA TYPE IS NOT SUPPORTED.*** .
  • Nhập tên Ma trận và cột muốn trích ra.

***SORRY, THIS MEDIA TYPE IS NOT SUPPORTED.***

đ. Ma trận chuyển vị (Matrix transpose)

  • Kích vào biểu tượng graphics17.png, xuất hiện ***SORRY, THIS MEDIA TYPE IS NOT SUPPORTED.***
  • Nhập tên Ma trận muốn tính.

***SORRY, THIS MEDIA TYPE IS NOT SUPPORTED.***

XỬ LÝ MẢNG

Nối các mảng

 Hàm stack (A,B,C…) dùng để nối hai hay nhiều Ma trận với nhau theo hướng từ trên xuống dưới.

 Hàm augment (A,B,C…) dùng để nối hai hay nhiều Ma trận với nhau theo hướng từ trái qua phải.

Ví dụ:

***SORRY, THIS MEDIA TYPE IS NOT SUPPORTED.***

***SORRY, THIS MEDIA TYPE IS NOT SUPPORTED.***

***SORRY, THIS MEDIA TYPE IS NOT SUPPORTED.***

Tách các mảng

  • Hàm submatrix (M,ir,jr,ic,jc) dùng để tách nhỏ các mảng.

Trong đó:

  • M là Ma trận.
  • ir là số dòng bắt đầu tách.
  • ij là số dòng kết thúc tách.
  • ic là số cột bắt đầu tách.
  • jc là số cột kết thúc tách.

Ví dụ:

***SORRY, THIS MEDIA TYPE IS NOT SUPPORTED.***

Tính kích cỡ của Ma trận

  • Hàm rows (M) : cho biết Ma trận có bao nhiêu hàng.
  • Hàm cols (M) : cho biết Ma trận có bao nhiêu cột.

Ví dụ:

***SORRY, THIS MEDIA TYPE IS NOT SUPPORTED.***

Các hàm tính cực trị của Ma trận

  • Hàm max(A,B,C…) : cho biết phân tử lớn nhất trong các Ma trận.
  • Hàm min(A,B,C…) : cho biết phân tử nhỏ nhất trong các Ma trận.

Ví dụ:

***SORRY, THIS MEDIA TYPE IS NOT SUPPORTED.***

Hàm dùng để tạo một mảng mới

  • Hàm matrix (m,n,f)

Trong đó:

- m là số dòng của Ma trận.

- n là số cột của Ma trận.

- f là hàm số của hai biến.

Ví dụ:

***SORRY, THIS MEDIA TYPE IS NOT SUPPORTED.***

Một số hàm tìm kiếm

  • Hàm lookup(z,M,N)
  • Hàm vlookup(z,M,c)
  • Hàm hlookup(z,M,r)

Trong đó:

- z là giá trị của phần tử thuộc cột (hoặc hàng) đầu tiên.

- M, N là Ma trận.

- c, r là giá trị phần tử được trả về từ cột (hoặc hàng) tương ứng.

Ví dụ:

***SORRY, THIS MEDIA TYPE IS NOT SUPPORTED.***

HIỂN THỊ MA TRẬN VÀ VÉC TƠ

Kết quả khi xử lý số liệu Ma trận thường được thể hiện theo hai dạng sau:

- Nếu mảng có ít hơn 100 phần tử, kết quả được hiển thị dưới dạng Ma trận thông thường.

- Nếu mảng có nhiều hơn 100 phần tử, kết quả được hiển thị dưới dạng bảng có thanh trượt, kích vào thanh trượt để xem những phần tử bị che khuất.

Tuy nhiên nếu muốn thể hiện kết quả dưới dạng bảng trong trường hợp có ít hơn 100 phần tử, thực hiện như sau:

 Từ thanh menu: chọn Format/Result, xuất hiện hộp thoại Result Format (hình 3.5).

 Chọn thẻ graphics18.png.

 Tại mục Matrix display style chọn “Table”.

 Chọn OK.

Hình 5
Hình 5 (graphics19.png)

Hình 3.5. Hộp thoại Result Format

Ví dụ:

***SORRY, THIS MEDIA TYPE IS NOT SUPPORTED.***

THAY ĐỔI MẶC ĐỊNH

Hình 6
Hình 6 (graphics20.png)

Hình 3.6. Math Options

Trong một Véc tơ hay Ma trận, phần tử đầu tiên trong Mathcad được bắt đầu bằng phần tử “0”. Ðể phần tử đầu tiên bắt đầu là “1” thực hiện theo cách sau:

 Từ thanh công cụ: chọn Math/Options, xuất hiện hộp thoại Math Options (hình 3.6).

 Chọn thẻ Built-In Variables.

 Trong mục Text box Array Origin (ORIGIN) chọn số “1”.

 Chọn OK.

BÀI TẬP CHƯƠNG 4

1. Cho ma trận A và B như sau:

Hình 7
Hình 7 (graphics21.png)
  • Tách từ ma trận A ra ma trận C

graphics22.png

  • Có thể nối kết hai ma trận A và B theo thứ tự từ trên xuống dưới và từ trái qua phải được hay không? Nếu được thì xuất kết quả nếu không thì giải thích?

2. Giải hệ phương trình tuyến tính đưa về dạng Ma trận

a.

graphics23.png

b.

Hình 8
Hình 8 (graphics24.png)

Content actions

Download module as:

PDF | EPUB (?)

What is an EPUB file?

EPUB is an electronic book format that can be read on a variety of mobile devices.

Downloading to a reading device

For detailed instructions on how to download this content's EPUB to your specific device, click the "(?)" link.

| More downloads ...

Add module to:

My Favorites (?)

'My Favorites' is a special kind of lens which you can use to bookmark modules and collections. 'My Favorites' can only be seen by you, and collections saved in 'My Favorites' can remember the last module you were on. You need an account to use 'My Favorites'.

| A lens I own (?)

Definition of a lens

Lenses

A lens is a custom view of the content in the repository. You can think of it as a fancy kind of list that will let you see content through the eyes of organizations and people you trust.

What is in a lens?

Lens makers point to materials (modules and collections), creating a guide that includes their own comments and descriptive tags about the content.

Who can create a lens?

Any individual member, a community, or a respected organization.

What are tags? tag icon

Tags are descriptors added by lens makers to help label content, attaching a vocabulary that is meaningful in the context of the lens.

| External bookmarks