Skip to content Skip to navigation Skip to collection information

OpenStax_CNX

You are here: Home » Content » Bài giảng môn học MathCad » MathCad với đại số và số học

Navigation

Lenses

What is a lens?

Definition of a lens

Lenses

A lens is a custom view of the content in the repository. You can think of it as a fancy kind of list that will let you see content through the eyes of organizations and people you trust.

What is in a lens?

Lens makers point to materials (modules and collections), creating a guide that includes their own comments and descriptive tags about the content.

Who can create a lens?

Any individual member, a community, or a respected organization.

What are tags? tag icon

Tags are descriptors added by lens makers to help label content, attaching a vocabulary that is meaningful in the context of the lens.

This content is ...

Affiliated with (What does "Affiliated with" mean?)

This content is either by members of the organizations listed or about topics related to the organizations listed. Click each link to see a list of all content affiliated with the organization.
  • VOCW

    This module and collection are included inLens: Vietnam OpenCourseWare's Lens
    By: Vietnam OpenCourseWare

    Click the "VOCW" link to see all content affiliated with them.

Recently Viewed

This feature requires Javascript to be enabled.
Download
x

Download collection as:

  • PDF
  • EPUB (what's this?)

    What is an EPUB file?

    EPUB is an electronic book format that can be read on a variety of mobile devices.

    Downloading to a reading device

    For detailed instructions on how to download this content's EPUB to your specific device, click the "(what's this?)" link.

  • More downloads ...

Download module as:

  • PDF
  • EPUB (what's this?)

    What is an EPUB file?

    EPUB is an electronic book format that can be read on a variety of mobile devices.

    Downloading to a reading device

    For detailed instructions on how to download this content's EPUB to your specific device, click the "(what's this?)" link.

  • More downloads ...
Reuse / Edit
x

Collection:

Module:

Add to a lens
x

Add collection to:

Add module to:

Add to Favorites
x

Add collection to:

Add module to:

 

MathCad với đại số và số học

Module by: KS. Huỳnh Vương Thu Minh. E-mail the author

TÍNH TOÁN VỚI SYMBOLICS TỪ THANH CÔNG CỤ CHUẨN

Hình 1
Hình 1 (graphics1.png)

Hình 3.1. Trình đơn Symbolics trên menu bar

  • Symbolics/Evaluate/Symbolically: xuất giá trị biểu thức dưới dạng ký hiệu.

Ví dụ: Tính (2a-1) + 3a

 Chọn biểu thức

 Từ thanh công cụ chuẩn: nhấn Symbolically/Evaluate/Symbolically (hoặc nhấn Shift + F9).

 Kết quả: 5a-1

 Symbolics/Evaluate/foating Point…: xuất giá trị biểu thức dưới dạng số thực động.

Ví dụ: Tính 1+131+13 size 12{1+ { {1} over {3} } } {}

 Chọn biểu thức.

 Chọn Symbolically/Evaluate/Foating Point, xuất hiện hộp thoại Floating Point Evaluation (hình 3.2).

Hình 2
Hình 2 (graphics2.png)

 Trong thẻ Floating Point Precision mặc định là 20, có thể thay đổi tuỳ thích, sau đó chọn OK.

 Kết quả : 1.33333333333333333333.

 Symbolics/Evaluate/Complex: xuất giá trị biểu thức dưới dạng số phức.

Ví dụ: Tính 2i+12i+1 size 12{ sqrt { - 2i+1} } {}

 Chọn biểu thức

 Từ thanh công cụ chuẩn: nhấn Symbolics/Evaluate/Complex

 Kết quả: graphics3.png

 Symbolics/Simplify: đơn giản biểu thức.

 Symbolics/Expand: khai triển biểu thức được chọn.

***SORRY, THIS MEDIA TYPE IS NOT SUPPORTED.***

Ví dụ:

 Symbolics/Factor: khai triển biểu thức được chọn, phân tích thành nhân tử.

Ví dụ:

***SORRY, THIS MEDIA TYPE IS NOT SUPPORTED.***

 Symbolics/Collect: sắp xếp theo luỹ thừa của biến.

Ví dụ:

z2 - xz + x2z2 + 2z -1 cho kết quả (x2+1)z2+(-x+2)z-1

 Symbolics/Polynomial Coefficient: tìm các hệ số của đa thức.

***SORRY, THIS MEDIA TYPE IS NOT SUPPORTED.*** Ví dụ:

(1-x)(x2+2) -3x -1 cho kết quả:

Lưu ý: Sau khi đơn giản biểu thức nó sẽ sắp xếp các hệ số theo thứ tự từ dưới lên trên.

 Symbolics/Variable/Solve: giaûi phöông trình.

***SORRY, THIS MEDIA TYPE IS NOT SUPPORTED.*** Ví dụ:

 Symbolics/Variable/Substitute: tính biểu thức theo biểu thức con.

Ví dụ:

Tính U2 +U với U= x+1 Cho kết quả (x-1)2 + x -1

 Symbolics/Variable/ Differentiate: tính đạo hàm.

***SORRY, THIS MEDIA TYPE IS NOT SUPPORTED.*** Ví dụ:

 Symbolics/Variable/Integrate: tính nguyên hàm.

***SORRY, THIS MEDIA TYPE IS NOT SUPPORTED.*** Ví dụ:

 Symbolics/Variable/ Expand to series…: khai triển chuỗi.

Ví dụ:

***SORRY, THIS MEDIA TYPE IS NOT SUPPORTED.***

 Symbolics/Variable/Convert to Partial Fraction: phân tích các phân thức đơn giản hơn có mẫu bậc nhất.

***SORRY, THIS MEDIA TYPE IS NOT SUPPORTED.*** Ví dụ:

TÍNH TOÁN VỚI SYMBOLICS TỪ THANH CÔNG CỤ MATH

Hình 3
Hình 3 (graphics4.png)

Hình 3.3. Bảng Symbolics từ thanh Math

graphics5.png: Symbolics Evaluation

***SORRY, THIS MEDIA TYPE IS NOT SUPPORTED.*** Ví dụ:

graphics6.png: Symbolics Keyword Evaluation (gõ biểu thức kèm từ khoá).

graphics7.png: lựa chọn các điều kiện bổ sung từ bảng Modifier (hình 3.4).

Hình 4
Hình 4 (graphics8.png)

Hình 3.4. Bảng Modifier

graphics9.png: cho kết quả là số thực với phần thập phân tuỳ chọn.

***SORRY, THIS MEDIA TYPE IS NOT SUPPORTED.*** Ví dụ:

graphics10.png: cho kết quả là số phức.

graphics11.png: tạo giả thuyết cho biến.

graphics12.png: giải phương trình cho kết quả dạng Symbolics.

***SORRY, THIS MEDIA TYPE IS NOT SUPPORTED.*** Ví dụ:

graphics13.png: đơn giản một biểu thức.

Ví dụ:

***SORRY, THIS MEDIA TYPE IS NOT SUPPORTED.***

graphics14.png: tính một biểu thức theo một biểu thức con.

***SORRY, THIS MEDIA TYPE IS NOT SUPPORTED.*** Ví dụ:

graphics15.png: phân tích thành nhân tử của một biểu thức.

***SORRY, THIS MEDIA TYPE IS NOT SUPPORTED.*** Ví dụ:

graphics16.png: khai triển một biểu thức dưới dạng luỹ thừa, tích, tổng.

***SORRY, THIS MEDIA TYPE IS NOT SUPPORTED.*** Ví dụ:

graphics17.png: trích các hệ số của đa thức theo biến lựa chọn.

***SORRY, THIS MEDIA TYPE IS NOT SUPPORTED.*** Ví dụ:

graphics18.png: sắp xếp đa thức theo biến đã chọn.

***SORRY, THIS MEDIA TYPE IS NOT SUPPORTED.*** Ví dụ:

graphics19.png: khai triển thành chuỗi Taylor các hàm số.

Ví dụ:

***SORRY, THIS MEDIA TYPE IS NOT SUPPORTED.***

graphics20.png: phân tích một biểu thức thành các tổng phân số đơn giản hơn.

***SORRY, THIS MEDIA TYPE IS NOT SUPPORTED.*** Ví dụ:

graphics21.png: khai triển hàm số dạng fourier.

graphics22.png: khai triển hàm số dạng laplace.

graphics23.png: khai triển dạng z- transform của một hàm số.

graphics24.png: biến đổi ngược dạng fourier.

graphics25.png: phép biến đổi ngược dạng laplace.

graphics26.png: phép biến đổi ngược dạng z- transform.

LÀM TOÁN TRÊN SYMBOLICS MENU VÀ MATH PALETTE

Khai triển biểu thức

Mathcad cho phép bạn khai triển biểu thức số hoặc chữ.

Ví dụ:

Khai triển biểu thức ***SORRY, THIS MEDIA TYPE IS NOT SUPPORTED.***

Cách 1:

 Kích chọn biểu thức muốn khai triển.

 Từ thanh công cụ: nhấn Symbolics/Expand.

 Kết quả: ***SORRY, THIS MEDIA TYPE IS NOT SUPPORTED.***

Lưu ý: Theo mặc định, kết quả khai triển sẽ nằm bên dưới biểu thức được khai triển. Nếu muốn kết quả khai triển nằm ngang với biểu thức thực hiện theo cách sau:

 Từ thanh công cụ: nhấn Symbolics/Evaluation Style/ Hrizontally, xuất hiện hộp thoại Evaluation Style (hình 3.5).

 Thể hiện dấu bằng nhấn (Shift+”) hoặc nhấn Insert/Text Region và gõ vào dấu bằng (=).

 Kết quả: ***SORRY, THIS MEDIA TYPE IS NOT SUPPORTED.*** = ***SORRY, THIS MEDIA TYPE IS NOT SUPPORTED.***

Hình 5
Hình 5 (graphics27.png)

Hình 3.5. Hộp thoại Evaluation Style

Cách 2:

  • Kích chọn biểu thức muốn khai triển
  • Từ thanh Math: kích vào biểu tượng graphics28.png, xuất hiện bảng symbolics (hình 3.3).
  • Từ bảng Symbolics: kích vào nút lệnh graphics29.png
  • Kết quả: ***SORRY, THIS MEDIA TYPE IS NOT SUPPORTED.***

Lưu ý: nếu muốn thay đổi biểu thức đang tính thì chỉ có cách 2 là cập nhật kết quả.

Rút gọn biểu thức

Rút gọn biểu thức (Simplify), tương tự như khai triển biểu thức cũng có 2 cách tính

Ví dụ:

a. Rút gọn biểu thức : ***SORRY, THIS MEDIA TYPE IS NOT SUPPORTED.***

 Kết quả cách 1: ***SORRY, THIS MEDIA TYPE IS NOT SUPPORTED.*** = 1

 Kết quả cách 2: ***SORRY, THIS MEDIA TYPE IS NOT SUPPORTED.***

b. Rút gọn biểu thức ***SORRY, THIS MEDIA TYPE IS NOT SUPPORTED.*** điều kiện x>0

  • Chọn biểu thức cần rút gọn
  • Từ bảng Symbolics: kích vào graphics30.pnggraphics31.png, gõ vào điều kiện
  • Kết quả: ***SORRY, THIS MEDIA TYPE IS NOT SUPPORTED.***

Trục căn thức ở mẫu

Để trục căn thức ở mẫu, sử dụng hàm factor.

Ví dụ:

Trục căn thức: ***SORRY, THIS MEDIA TYPE IS NOT SUPPORTED.***

  • Kết quả cách 1: ***SORRY, THIS MEDIA TYPE IS NOT SUPPORTED.*** = ***SORRY, THIS MEDIA TYPE IS NOT SUPPORTED.***
  • Kết quả cách 2: ***SORRY, THIS MEDIA TYPE IS NOT SUPPORTED.***

CÁC PHÉP TÍNH GIỚI HẠN, ĐẠO HÀM VÀ TÍCH PHÂN

Kích chọn thanh Calculus từ thanh công cụ Math (Hình 3.6)

Hình 6
Hình 6 (graphics32.png)

Hình 3.6.Thanh Calculus

graphics33.png: đạo hàm cấp 1

Ví dụ: Tính đạo hàm cấp 1 của hàm f(x) = 2x3 + 3x

graphics34.png

graphics35.png: đạo hàm cấp n

Ví dụ: Tính đạo hàm cấp 2 của hàm f(x) = 2x3 + 3x

graphics36.png

graphics37.png: tính giới hạn

Ví dụ:

graphics38.png

graphics39.png: tính giới hạn bên phải

Ví dụ:

graphics40.png

graphics41.png: tính giới hạn bên trái

Ví dụ:

Hình 7
Hình 7 (graphics42.png)

graphics43.png, graphics44.png: tính tích phân giới hạn và tích phân suy rộng

Ví dụ:

graphics45.png

graphics46.png: tính tổng nhiều số

Ví dụ:

graphics47.png

graphics48.png: tính tích nhiều số

Ví dụ:

graphics49.png

BÀI TẬP CHƯƠNG 3

  1. Đơn giản các biểu thức sau:

x 2 3 4 x 4 + 2x 5 x 2 3 4 x 4 + 2x 5 size 12{ { {x rSup { size 8{2} } - 3 - 4} over {x - 4} } +2x - 5} {}

2. Khai triển biểu thức sau:

graphics50.png

3. Đơn giản biểu thức có điều kiện:

a. a2a12a2a12 size 12{ sqrt { { {a rSup { size 8{2} } } over { left (a - 1 right ) rSup { size 8{2} } } } } } {}, điều kiện a>1

b. (x1)2(x1)2(x1)2(x1)2 size 12{ sqrt { \( x - 1 \) rSup { size 8{2} } } - sqrt { \( x - 1 \) rSup { size 8{2} } } } {}, điều kiện x<-1

4. Phân tích thành nhân tử:

graphics51.png

5. Giải các phương trình và bất phương trình:

graphics52.png

6. Tính đạo hàm cấp 1 của những hàm số sau:

graphics53.png

7. Cho hàm số: f(x):=x42x21f(x):=x42x21 size 12{f \( x \) :=x rSup { size 8{4} } - 2x rSup { size 8{2} } - 1} {}

Tìm x khi đạo hàm cấp 2 của f(x)>0

8. Tính giới hạn các hàm số sau:

Hình 8
Hình 8 (graphics54.png)
Hình 9
Hình 9 (graphics55.png)
Hình 10
Hình 10 (graphics56.png)

Collection Navigation

Content actions

Download:

Collection as:

PDF | EPUB (?)

What is an EPUB file?

EPUB is an electronic book format that can be read on a variety of mobile devices.

Downloading to a reading device

For detailed instructions on how to download this content's EPUB to your specific device, click the "(?)" link.

| More downloads ...

Module as:

PDF | EPUB (?)

What is an EPUB file?

EPUB is an electronic book format that can be read on a variety of mobile devices.

Downloading to a reading device

For detailed instructions on how to download this content's EPUB to your specific device, click the "(?)" link.

| More downloads ...

Add:

Collection to:

My Favorites (?)

'My Favorites' is a special kind of lens which you can use to bookmark modules and collections. 'My Favorites' can only be seen by you, and collections saved in 'My Favorites' can remember the last module you were on. You need an account to use 'My Favorites'.

| A lens I own (?)

Definition of a lens

Lenses

A lens is a custom view of the content in the repository. You can think of it as a fancy kind of list that will let you see content through the eyes of organizations and people you trust.

What is in a lens?

Lens makers point to materials (modules and collections), creating a guide that includes their own comments and descriptive tags about the content.

Who can create a lens?

Any individual member, a community, or a respected organization.

What are tags? tag icon

Tags are descriptors added by lens makers to help label content, attaching a vocabulary that is meaningful in the context of the lens.

| External bookmarks

Module to:

My Favorites (?)

'My Favorites' is a special kind of lens which you can use to bookmark modules and collections. 'My Favorites' can only be seen by you, and collections saved in 'My Favorites' can remember the last module you were on. You need an account to use 'My Favorites'.

| A lens I own (?)

Definition of a lens

Lenses

A lens is a custom view of the content in the repository. You can think of it as a fancy kind of list that will let you see content through the eyes of organizations and people you trust.

What is in a lens?

Lens makers point to materials (modules and collections), creating a guide that includes their own comments and descriptive tags about the content.

Who can create a lens?

Any individual member, a community, or a respected organization.

What are tags? tag icon

Tags are descriptors added by lens makers to help label content, attaching a vocabulary that is meaningful in the context of the lens.

| External bookmarks

Reuse / Edit:

Reuse or edit collection (?)

Check out and edit

If you have permission to edit this content, using the "Reuse / Edit" action will allow you to check the content out into your Personal Workspace or a shared Workgroup and then make your edits.

Derive a copy

If you don't have permission to edit the content, you can still use "Reuse / Edit" to adapt the content by creating a derived copy of it and then editing and publishing the copy.

| Reuse or edit module (?)

Check out and edit

If you have permission to edit this content, using the "Reuse / Edit" action will allow you to check the content out into your Personal Workspace or a shared Workgroup and then make your edits.

Derive a copy

If you don't have permission to edit the content, you can still use "Reuse / Edit" to adapt the content by creating a derived copy of it and then editing and publishing the copy.